Rao vặtTư vấnHỏi đápHỗ trợ
  Giỏ hàng  Đã xem  Thông báo  Đăng ký  Đăng nhập
Mua hàng thuận tiện hơn qua APP
Tải ứng dụng ngay

Chọn HTC Sensation hay Curve 9380, HTC Sensation vs Curve 9380

Lựa chọn của bạn
Bạn hãy bình chọn ngay để được +100₫ vào Tài khoản chính sau khi được duyệt.

Theo bạn HTC Sensation hay Curve 9380 đáng mua hơn, tốt hơn? Hay đơn giản bạn thích sản phẩm nào hơn? Mời bạn lựa chọn:

So sánh về giá của sản phẩm

HTC Sensation (HTC Pyramid)
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 4,1
HTC Sensation 4G
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 3,9
HTC Sensation Z710e
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 4
BlackBerry Curve 9380
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 4,2

Có tất cả 13 bình luận

Ý kiến của người chọn HTC Sensation (8 ý kiến)
nijianhapkhaucảm ứng mới nhất mượt hơn, xem phim hay(3.603 ngày trước)
xedienhanoiMình chưa dùng thử nhưng trông cũng rất đẹp đấy chứ(3.603 ngày trước)
tramlikemáy nghe nhạc thích hơn và âm thanh nghe rõ hơn,chụp ảnh hình ảnh nét hơn(3.879 ngày trước)
lan130Mình chưa dùng thử nhưng trông cũng rất đẹp đấy chứ(4.466 ngày trước)
dailydaumo1thiết kế trang nhã, lịch sự, HTC màu sắc có nhiều sự lựa chọn(4.593 ngày trước)
hongnhungminimartdùng HTC thích hơn dùng Curve 9380(4.709 ngày trước)
trinhminhhien2011cấu hình Sen hơn hẳn, kiểu dáng thời trang hơn, vote cho Sen(4.730 ngày trước)
tuyenha152Màn hình khóa được biến thành cửa sổ mở ra để người dùng có thể cập nhật thông tin danh mục chứng khoán, tin tức, hình ảnh, thời tiết.màn hình khóa mới này còn có thể được tùy biến cho phép người dùng cập nhật trực tiếp vào những tính năng thường sử dụng, như là thực hiện cuộc gọi, gửi email, chụp ảnh hay bất cứ hoạt động nào khác bằng một thao tác như vẫn thường dùng khi mở khóa.(4.828 ngày trước)
Ý kiến của người chọn Curve 9380 (5 ý kiến)
luanlovely6cảm ứng và màn hình rông, cấu hình ổn và pin khoẻ đó là ôk(3.850 ngày trước)
hakute6thiết kế thông minh, giá thành rẻ(4.025 ngày trước)
hoccodon6Bởi kiểu dáng sang trọng, bộ nhớ lớn(4.051 ngày trước)
PrufcoNguyenThanhTaiđẹp hơn, hơi khó sử dụng nhưng rất tiện ít(4.672 ngày trước)
anhbi06HD7S cấu hình tốt, kiểu dáng thanh lịch(4.768 ngày trước)

So sánh về thông số kỹ thuật

HTC Sensation (HTC Pyramid)
đại diện cho
HTC Sensation
vsBlackBerry Curve 9380
đại diện cho
Curve 9380
H
Hãng sản xuấtHTCvsBlackBerry (BB)Hãng sản xuất
Chipset1.2 GHz Dual-Corevs806 MHzChipset
Số coreDual Core (2 nhân)vsSingle CoreSố core
Hệ điều hànhAndroid OS, v2.3 (Gingerbread)vsBlackBerry OS 7.0Hệ điều hành
Bộ xử lý đồ hoạAdreno 220vsĐang chờ cập nhậtBộ xử lý đồ hoạ
M
Kích thước màn hình4.3inchvs3.2inchKích thước màn hình
Độ phân giải màn hình540 x 960pixelsvs360 x 480pixelsĐộ phân giải màn hình
Kiểu màn hình16M màu S-LCD Touchscreen (Cảm ứng)vsMàn hình cảm ứng TFTKiểu màn hình
C
Camera trướcvsCamera trước
Camera sau8Megapixelvs5MegapixelCamera sau
B
Bộ nhớ trong1GBvs512MBBộ nhớ trong
RAM768MBvs512MBRAM
Loại thẻ nhớ tích hợp
• MicroSD
• TransFlash
vs
• MicroSD
• TransFlash
Loại thẻ nhớ tích hợp
T
Tin nhắn
• Email
• MMS
• SMS
• Push E-Mail
• IM
vs
• Email
• Instant Messaging
• MMS
• SMS
• Push E-Mail
• IM
Tin nhắn
Số sim vsSố sim
Đồng bộ hóa dữ liệu
• EDGE
• GPRS
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• Bluetooth 3.0 with A2DP
• Wifi 802.11n
vs
• EDGE
• GPRS
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• Bluetooth 2.1 with A2DP
• Wifi 802.11n
Đồng bộ hóa dữ liệu
Kiểu kết nối
• MicroUSB
vs
• MicroUSB
Kiểu kết nối
Tính năng
• 3.5 mm audio output jack
• Kết nối GPS
• Ghi âm
• Loa ngoài
• Chụp ảnh hỗ trợ đèn Flash
• FM radio
• MP4
• Quay Video
• Công nghệ 3G
vs
• 3.5 mm audio output jack
• Kết nối GPS
• Ghi âm
• Loa ngoài
• Chụp ảnh hỗ trợ đèn Flash
• MP4
• Quay Video
• NFC
• Công nghệ 3G
Tính năng
Tính năng khác- SNS integration
- Digital compass
- Dedicated search key
- Google Search, Maps, Gmail
- YouTube, Google Talk, Picasa integration
- Multi-touch input method
- Accelerometer sensor for UI auto-rotate
- Proximity sensor for auto turn-off
- HTC Sense v3.0 UI
- Touch-sensitive controls with rotating icons
vs- Optical trackpad
- Touch-sensitive controls
- Proximity sensor for auto-turn off
- SNS applications
- NFC support (carrier-dependent)
- MP3/eAAC+/WMA/WAV/FLAC- player
- MP4/H.263/H.264/WMV player
- Organizer
- Document viewer
- Voice memo/dial
- Predictive text input
Tính năng khác
Mạng
• GSM 900
• GSM 850
• GSM 1800
• GSM 1900
• HSDPA 2100
• HSDPA 900
• HSDPA 1700
vs
• GSM 900
• GSM 850
• GSM 1800
• GSM 1900
• HSDPA 2100
• HSDPA 900
• HSDPA 850
• HSDPA 1900
• HSDPA 1700
Mạng
P
PinLi-Ion 1520 mAhvsLi-Ion 1830mAhPin
Thời gian đàm thoại7giờvs5.5giờThời gian đàm thoại
Thời gian chờ400giờvs360 giờThời gian chờ
K
Màu
• Đen
vs
• Đen
Màu
Trọng lượng148gvs98gTrọng lượng
Kích thước126.1 x 65.4 x 11.3 mmvs109 x 60 x 11.2 mmKích thước
D

Đối thủ