Lựa chọn của bạnBạn hãy bình chọn ngay để được +100₫ vào Tài khoản chính sau khi được duyệt.
So sánh về giá của sản phẩm
Giá: Liên hệ gian hàng Xếp hạng: 3,8
Giá: Liên hệ gian hàng Xếp hạng: 0
Giá: Liên hệ gian hàng Xếp hạng: 4
Có tất cả 18 bình luận
So sánh về thông số kỹ thuật
HTC Incredible S S710e Black đại diện cho Incredible S | vs | BlackBerry Tour 2 9650 / Bold 9650 đại diện cho Bold 9650 | |||||||
H | |||||||||
Hãng sản xuất | HTC | vs | BlackBerry (BB) | Hãng sản xuất | |||||
Chipset | Qualcomm Snapdragon QSD8255 (1 GHz) | vs | Đang chờ cập nhật | Chipset | |||||
Số core | Single Core | vs | Đang chờ cập nhật | Số core | |||||
Hệ điều hành | Android OS, v2.2 (Froyo) | vs | BlackBerry OS | Hệ điều hành | |||||
Bộ xử lý đồ hoạ | Adreno 205 | vs | Đang chờ cập nhật | Bộ xử lý đồ hoạ | |||||
M | |||||||||
Kích thước màn hình | 4inch | vs | 2.4inch | Kích thước màn hình | |||||
Độ phân giải màn hình | 480 x 800pixels | vs | 480 x 360pixels | Độ phân giải màn hình | |||||
Kiểu màn hình | 16M màu S-LCD Touchscreen (Cảm ứng) | vs | 65536 màu-TFT | Kiểu màn hình | |||||
C | |||||||||
Camera trước | vs | Camera trước | |||||||
Camera sau | 8Megapixel | vs | 3.15Megapixel | Camera sau | |||||
B | |||||||||
Bộ nhớ trong | Đang chờ cập nhật | vs | 512KB | Bộ nhớ trong | |||||
RAM | 768MB | vs | Đang chờ cập nhật | RAM | |||||
Loại thẻ nhớ tích hợp | • MicroSD • TransFlash | vs | • MicroSD • TransFlash | Loại thẻ nhớ tích hợp | |||||
T | |||||||||
Tin nhắn | • Email • MMS • SMS • Push E-Mail • IM | vs | • Email • MMS • SMS • Push E-Mail | Tin nhắn | |||||
Số sim | vs | Số sim | |||||||
Đồng bộ hóa dữ liệu | • EDGE • GPRS • Wifi 802.11b • Wifi 802.11g • Bluetooth 2.1 with A2DP • Wifi 802.11n | vs | • EDGE • GPRS • Wifi 802.11b • Wifi 802.11g • Bluetooth 2.1 with A2DP | Đồng bộ hóa dữ liệu | |||||
Kiểu kết nối | • MicroUSB | vs | • MicroUSB | Kiểu kết nối | |||||
Tính năng | • Quay Video 720p • 3.5 mm audio output jack • Kết nối GPS • Ghi âm • Loa ngoài • Chụp ảnh hỗ trợ đèn Flash • FM radio • MP4 • Quay Video • Công nghệ 3G | vs | • 3.5 mm audio output jack • Kết nối GPS • Ghi âm • Loa ngoài • MP4 • Quay Video • Công nghệ 3G | Tính năng | |||||
Tính năng khác | - SNS integration
- Digital compass - Dedicated search key - Google Search, Maps, Gmail - YouTube, Google Talk, Picasa integration - Multi-touch input method - Accelerometer sensor for UI auto-rotate - Proximity sensor for auto turn-off - HTC Sense v3.0 UI - Touch-sensitive controls with rotating icons - Stereo FM radio with RDS | vs | - Document editor (Word, Excel, PowerPoint, PDF)
- Full QWERTY keyboard - Touch-sensitive optical trackpad | Tính năng khác | |||||
Mạng | • GSM 900 • GSM 850 • GSM 1800 • GSM 1900 • HSDPA 2100 • HSDPA 900 | vs | • GSM 900 • GSM 850 • GSM 1800 • GSM 1900 • HSDPA 2100 | Mạng | |||||
P | |||||||||
Pin | Li-Ion 1450 mAh | vs | Li-Ion 1400mAh | Pin | |||||
Thời gian đàm thoại | 9.5giờ | vs | 5giờ | Thời gian đàm thoại | |||||
Thời gian chờ | 290giờ | vs | 312giờ | Thời gian chờ | |||||
K | |||||||||
Màu | • Đen | vs | • Đen | Màu | |||||
Trọng lượng | 136g | vs | 136g | Trọng lượng | |||||
Kích thước | 120 x 64 x 11.7 mm | vs | 112 x 62 x 14 mm | Kích thước | |||||
D |
Đối thủ
Incredible S vs HTC Droid Incredible | ![]() | ![]() |
Incredible S vs Droid Incredible 2 | ![]() | ![]() |
Incredible S vs Sony Xperia Arc S | ![]() | ![]() |
Incredible S vs Galaxy SL | ![]() | ![]() |
Incredible S vs Nexus S | ![]() | ![]() |
Incredible S vs Sony Xperia Neo | ![]() | ![]() |
Incredible S vs HTC ThunderBolt | ![]() | ![]() |
Incredible S vs Optimus Black | ![]() | ![]() |
Incredible S vs LG Revolution | ![]() | ![]() |
Incredible S vs HTC 7 Surround | ![]() | ![]() |
Incredible S vs HTC Rhyme | ![]() | ![]() |
Desire S vs Incredible S | ![]() | ![]() |
HTC Desire HD vs Incredible S | ![]() | ![]() |
HTC Sensation vs Incredible S | ![]() | ![]() |
Nokia N8 vs Incredible S | ![]() | ![]() |
Galaxy S vs Incredible S | ![]() | ![]() |
iPhone 4 vs Incredible S | ![]() | ![]() |
HTC EVO vs Incredible S | ![]() | ![]() |
![]() | ![]() | Bold 9650 vs Tour 9630 |
![]() | ![]() | Bold 9650 vs Style 9670 |
![]() | ![]() | Bold 9650 vs Curve 3G 9330 |
![]() | ![]() | Bold 9650 vs Bold 9790 |
![]() | ![]() | Storm2 9550 vs Bold 9650 |
![]() | ![]() | Bold 9700 vs Bold 9650 |
![]() | ![]() | Bold Touch 9930 vs Bold 9650 |
![]() | ![]() | Droid Incredible 2 vs Bold 9650 |
![]() | ![]() | HTC Droid Incredible vs Bold 9650 |
![]() | ![]() | BlackBerry 9780 vs Bold 9650 |
![]() | ![]() | BlackBerry Bold 9000 vs Bold 9650 |
![]() | ![]() | Bold Touch 9900 vs Bold 9650 |
Tuy nhiên BB 9650 cũng rất hữu dụng, BB thiên về công việc nhiều hơn là các tính năng giải trí :)(4.056 ngày trước)