Rao vặtTư vấnHỏi đápHỗ trợ
  Giỏ hàng  Đã xem  Thông báo  Đăng ký  Đăng nhập
Mua hàng thuận tiện hơn qua APP
Tải ứng dụng ngay

Chọn Bold 9650 hay Bold 9790, Bold 9650 vs Bold 9790

Lựa chọn của bạn
Bạn hãy bình chọn ngay để được +100₫ vào Tài khoản chính sau khi được duyệt.

Theo bạn Bold 9650 hay Bold 9790 đáng mua hơn, tốt hơn? Hay đơn giản bạn thích sản phẩm nào hơn? Mời bạn lựa chọn:

So sánh về giá của sản phẩm

BlackBerry Tour 2 9650 / Bold 9650
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 4
BlackBerry Bold 9790 (RIM BlackBerry Onyx III/ RIM BlackBerry Bellagio)
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 4,1

Có tất cả 11 bình luận

Ý kiến của người chọn Bold 9650 (3 ý kiến)
bibabibo13cấu hình cao, hình dáng đẹp mắt, dễ sử dụng(3.414 ngày trước)
bibabibo12cấu hình cao, hình dáng đẹp mắt, dễ sử dụng(3.414 ngày trước)
xedienhanoiđáng mua hơn gia tot hon dep hon(3.664 ngày trước)
Ý kiến của người chọn Bold 9790 (8 ý kiến)
nijianhapkhauDiện thoại mỏng đẹp hơn, mới nhất, nghe nhạc hoàn hảo, giá cạnh tranh, cấu hình ổn(3.652 ngày trước)
hungbk90bàn phím cơ tốt.camera dùng tốt hơn(3.736 ngày trước)
duythanh9x06Hiệu năng tốt hơn , camera sắc nét , thiết kế đẹp mắt luớt Web ổn định dung lượng pin dung lâu hơn(3.999 ngày trước)
hakute6đáng mua hơn gia tot hon dep hon(4.029 ngày trước)
hoccodon6nhìn phong cách thời trang hơn một chút(4.069 ngày trước)
luanlovely6phần mềm và game nhiều trò hay hơn, đàm thoại âm thanh tốt hơn(4.123 ngày trước)
hoacodonKiểu dáng nhỏ gọn, phù hợp với nữ giới, chụp ảnh sắc nét(4.158 ngày trước)
saint123_v1sản phẩm mới ra mắt nên cấu hình tốt hơn,hdh mới hơn(4.357 ngày trước)

So sánh về thông số kỹ thuật

BlackBerry Tour 2 9650 / Bold 9650
đại diện cho
Bold 9650
vsBlackBerry Bold 9790 (RIM BlackBerry Onyx III/ RIM BlackBerry Bellagio)
đại diện cho
Bold 9790
H
Hãng sản xuấtBlackBerry (BB)vsBlackBerry (BB)Hãng sản xuất
ChipsetĐang chờ cập nhậtvsMarvel Tavor MG1 1 GHzChipset
Số coreĐang chờ cập nhậtvsSingle CoreSố core
Hệ điều hànhBlackBerry OSvsBlackBerry OS 7.0Hệ điều hành
Bộ xử lý đồ hoạĐang chờ cập nhậtvsĐang chờ cập nhậtBộ xử lý đồ hoạ
M
Kích thước màn hình2.4inchvs2.45inchesKích thước màn hình
Độ phân giải màn hình480 x 360pixelsvs480 x 360pixelsĐộ phân giải màn hình
Kiểu màn hình65536 màu-TFTvs16M màu-TFT Touchscreen (Cảm ứng)Kiểu màn hình
C
Camera trướcvsCamera trước
Camera sau3.15Megapixelvs5MegapixelCamera sau
B
Bộ nhớ trong512KBvs8GBBộ nhớ trong
RAMĐang chờ cập nhậtvs768MBRAM
Loại thẻ nhớ tích hợp
• MicroSD
• TransFlash
vs
• MicroSD
• TransFlash
Loại thẻ nhớ tích hợp
T
Tin nhắn
• Email
• MMS
• SMS
• Push E-Mail
vs
• Email
• MMS
• SMS
• Push E-Mail
• IM
Tin nhắn
Số sim vsSố sim
Đồng bộ hóa dữ liệu
• EDGE
• GPRS
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• Bluetooth 2.1 with A2DP
vs
• EDGE
• GPRS
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• Bluetooth 2.1 with A2DP
• Wifi 802.11n
Đồng bộ hóa dữ liệu
Kiểu kết nối
• MicroUSB
vs
• MicroUSB
Kiểu kết nối
Tính năng
• 3.5 mm audio output jack
• Kết nối GPS
• Ghi âm
• Loa ngoài
• MP4
• Quay Video
• Công nghệ 3G
vs
• 3.5 mm audio output jack
• Kết nối GPS
• Ghi âm
• Loa ngoài
• Chụp ảnh hỗ trợ đèn Flash
• MP4
• Quay Video
• Công nghệ 3G
Tính năng
Tính năng khác- Document editor (Word, Excel, PowerPoint, PDF)
- Full QWERTY keyboard
- Touch-sensitive optical trackpad
vs- QWERTY keyboard
- Optical trackpad
- NFC support (carrier-dependent)
- SNS applications
- Document viewer
- Voice memo/dial
- Predictive text input
- Geo-tagging, face detection, image stabilization
Tính năng khác
Mạng
• GSM 900
• GSM 850
• GSM 1800
• GSM 1900
• HSDPA 2100
vs
• GSM 900
• GSM 850
• GSM 1800
• GSM 1900
• HSDPA 2100
• HSDPA 900
• HSDPA 850
• HSDPA 1900
• HSDPA 1700
Mạng
P
PinLi-Ion 1400mAhvsLi-Ion 1230mAhPin
Thời gian đàm thoại5giờvs5.25giờThời gian đàm thoại
Thời gian chờ312giờvs408giờThời gian chờ
K
Màu
• Đen
vs
• Đen
Màu
Trọng lượng136gvs107gTrọng lượng
Kích thước112 x 62 x 14 mmvs110 x 60 x 11.4 mmKích thước
D

Đối thủ