Rao vặtTư vấnHỏi đápHỗ trợ
  Giỏ hàng  Đã xem  Thông báo  Đăng ký  Đăng nhập
Mua hàng thuận tiện hơn qua APP
Tải ứng dụng ngay

Chọn Wildfire S hay Sony Xperia mini, Wildfire S vs Sony Xperia mini

Lựa chọn của bạn
Bạn hãy bình chọn ngay để được +100₫ vào Tài khoản chính sau khi được duyệt.

Theo bạn Wildfire S hay Sony Xperia mini đáng mua hơn, tốt hơn? Hay đơn giản bạn thích sản phẩm nào hơn? Mời bạn lựa chọn:
Wildfire S
( 2 người chọn - Xem chi tiết )
vs
Sony Xperia mini
( 10 người chọn - Xem chi tiết )
2
10
Wildfire S
Sony Xperia mini

So sánh về giá của sản phẩm

HTC Wildfire S (HTC PG76110) Black
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 4,1
HTC Wildfire S (HTC PG76110) Brown
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 3,8
HTC Wildfire S (HTC PG76110) Silver
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 4,1
HTC Wildfire S T-Mobile
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 0
Sony Ericsson Xperia mini (ST15i) Red
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 4
Sony Ericsson Xperia mini (ST15i) Black
Giá: 900.000 ₫      Xếp hạng: 5
Sony Ericsson Xperia mini (ST15i) Blue
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 0
Sony Ericsson Xperia mini (ST15i) White
Giá: 900.000 ₫      Xếp hạng: 0

Có tất cả 11 bình luận

Ý kiến của người chọn Wildfire S (2 ý kiến)
hoccodon6thời trang, thương hiệu và đang có độ hot.(3.891 ngày trước)
haithuytd64mot su so sanh khap khieng. ws ân dut mini ve moi mat(4.771 ngày trước)
Ý kiến của người chọn Sony Xperia mini (9 ý kiến)
tramlikeDang cap van la mai mai, khong co gi che het. Tuyet voi(3.864 ngày trước)
hakute6giá rẻ chất lượng, minh hay chon san pham thuong hieu này(3.929 ngày trước)
dailydaumo1Thanh thoát, sang trọng, cấu hình mạnh, giao diện thân thiện(4.227 ngày trước)
amstrong1989sony la vo dich, man hinh sony la nhat.(4.484 ngày trước)
vinhnghisony đẹp hơn và tốt hơn htc.............(4.663 ngày trước)
mymail196Khỏi nói Xperia Mini hơn HTC Wildfire S về mọi mặt(4.674 ngày trước)
royal_flushSony Ericssion có phần cứng tốt hơn, nghe nhạc chụp hình đều tốt hơn. ((4.824 ngày trước)
phuongbillgategiá rẻ hơn, nghe nhạc hay hơn so với HTC, nên chọn sonny hơn là HTC(4.897 ngày trước)
hamsterqndep hon, gon hon, bat mat hon, toi yeu sony(4.901 ngày trước)

So sánh về thông số kỹ thuật

HTC Wildfire S (HTC PG76110) Black
đại diện cho
Wildfire S
vsSony Ericsson Xperia mini (ST15i) Red
đại diện cho
Sony Xperia mini
H
Hãng sản xuấtHTCvsSony EricssonHãng sản xuất
ChipsetQualcomm MSM 7227 (600 MHz)vsQualcomm Snapdragon MSM8255 (1 GHz)Chipset
Số coreSingle CorevsSingle CoreSố core
Hệ điều hànhAndroid OS, v2.3 (Gingerbread)vsAndroid OS, v2.3 (Gingerbread)Hệ điều hành
Bộ xử lý đồ hoạĐang chờ cập nhậtvsAdreno 205Bộ xử lý đồ hoạ
M
Kích thước màn hình3.2inchvs3inchKích thước màn hình
Độ phân giải màn hình320 x 480pixelsvs320 x 480pixelsĐộ phân giải màn hình
Kiểu màn hình256K màu-TFT Touchscreen (Cảm ứng)vs16M màu-TFT LED-backlit LCD Touchscreen (Cảm ứng)Kiểu màn hình
C
Camera trướcvsCamera trước
Camera sau5Megapixelvs5MegapixelCamera sau
B
Bộ nhớ trongĐang chờ cập nhậtvs320MBBộ nhớ trong
RAM512MBvs512MBRAM
Loại thẻ nhớ tích hợp
• MicroSD
• TransFlash
vs
• MicroSD
• TransFlash
Loại thẻ nhớ tích hợp
T
Tin nhắn
• Email
• MMS
• SMS
• Push E-Mail
• IM
vs
• Email
• MMS
• SMS
• Push E-Mail
• IM
Tin nhắn
Số sim vsSố sim
Đồng bộ hóa dữ liệu
• EDGE
• GPRS
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• Bluetooth 3.0 with A2DP
• Wifi 802.11n
vs
• EDGE
• GPRS
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• Bluetooth 2.1 with A2DP
• Wifi 802.11n
Đồng bộ hóa dữ liệu
Kiểu kết nối
• MicroUSB
vs
• MicroUSB
Kiểu kết nối
Tính năng
• 3.5 mm audio output jack
• Kết nối GPS
• Ghi âm
• Loa ngoài
• Chụp ảnh hỗ trợ đèn Flash
• FM radio
• MP4
• Quay Video
• Công nghệ 3G
vs
• Quay Video 720p
• 3.5 mm audio output jack
• Kết nối GPS
• Ghi âm
• Loa ngoài
• Chụp ảnh hỗ trợ đèn Flash
• FM radio
• MP4
• Quay Video
• Công nghệ 3G
Tính năng
Tính năng khác- SNS integration
- Digital compass
- Google Search, Maps, Gmail
- YouTube, Google Talk, Picasa integration
- Accelerometer sensor for UI auto-rotate
- Proximity sensor for auto turn-off
- HTC Sense v3.0 UI
- Touch-sensitive controls
vs- Scratch-resistant surface
- Accelerometer sensor for auto-rotate
- Multi-touch input method
- Sony Mobile BRAVIA Engine
- Geo-tagging, image stabilization, smile and face detection, touch focus
- Stereo FM radio with RDS
- Proximity sensor for auto turn-off
- Timescape UI
- Stereo FM radio with RDS
- Digital compass
- SNS integration
- TrackID music recognition
- Google Search, Maps, Gmail,
YouTube, Calendar, Google Talk
Tính năng khác
Mạng
• GSM 900
• GSM 850
• GSM 1800
• GSM 1900
• HSDPA 2100
• HSDPA 900
vs
• GSM 900
• GSM 850
• GSM 1800
• GSM 1900
• HSDPA 2100
• HSDPA 900
• HSDPA 850
• HSDPA 1900
Mạng
P
PinLi-Ion 1230mAhvsLi-Ion 1200mAhPin
Thời gian đàm thoại5.5giờvs4.5giờThời gian đàm thoại
Thời gian chờ570giờvs320 giờThời gian chờ
K
Màu
• Đen
vs
• Đỏ
Màu
Trọng lượng105gvs99gTrọng lượng
Kích thước101.3 x 59.4 x 12.4 mmvs88 x 52 x 16 mmKích thước
D

Đối thủ