Rao vặtTư vấnHỏi đápHỗ trợ
  Giỏ hàng  Đã xem  Thông báo  Đăng ký  Đăng nhập
Mua hàng thuận tiện hơn qua APP
Tải ứng dụng ngay

Chọn LG Optimus LTE2 hay LG Optimus L5 E612, LG Optimus LTE2 vs LG Optimus L5 E612

Lựa chọn của bạn
Bạn hãy bình chọn ngay để được +100₫ vào Tài khoản chính sau khi được duyệt.

Theo bạn LG Optimus LTE2 hay LG Optimus L5 E612 đáng mua hơn, tốt hơn? Hay đơn giản bạn thích sản phẩm nào hơn? Mời bạn lựa chọn:
LG Optimus LTE2
( 4 người chọn - Xem chi tiết )
vs
LG Optimus L5 E612
( 3 người chọn - Xem chi tiết )
4
3
LG Optimus LTE2
LG Optimus L5 E612

So sánh về giá của sản phẩm

LG Optimus L5 E612 Black
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 4,5
LG Optimus L5 E612 White
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 4

Có tất cả 7 bình luận

Ý kiến của người chọn LG Optimus LTE2 (4 ý kiến)
luanlovely6trẻ trung, năng động, cấu hình đẹp(3.926 ngày trước)
cuongjonstone123Máy mang một thiết kế mạnh mẽ vuông vắn cũng viền kim loại, cùng vỏ nhựa nhưng nó có lớp chống xước và bám bụi ấn tượng.(4.035 ngày trước)
hakute6Giá cả phải chăng hơn, tiện ích không thua kém nhiều(4.052 ngày trước)
xuanthe24hfMáy tốt hơn, thiết kế đẹp, cấu hình tốt, màn hình đẹp, chạy mượt mà(4.146 ngày trước)
Ý kiến của người chọn LG Optimus L5 E612 (3 ý kiến)
hoccodon6Mẫu mã đẹp, trang nhã, lịch lãm(3.945 ngày trước)
khoakhuckhichdùng lg Optimus L5 E612 tốt hơn vì nó thông số tốt hơn dùng mươth hơn(4.166 ngày trước)
lan130Giá của LG Optimus L5 E612 rẻ hơn mà cấu hình lại tốt hơn(4.471 ngày trước)

So sánh về thông số kỹ thuật

LG Optimus L5 E612 Black
đại diện cho
LG Optimus LTE2
vs
H
Hãng sản xuấtLGvsHãng sản xuất
Chipset800 MHzvsChipset
Số coreSingle CorevsSố core
Hệ điều hànhAndroid OS, v4.0 (Ice Cream Sandwich)vsHệ điều hành
Bộ xử lý đồ hoạAdreno 200vsBộ xử lý đồ hoạ
M
Kích thước màn hình4inchvsKích thước màn hình
Độ phân giải màn hình320 x 480pixelsvsĐộ phân giải màn hình
Kiểu màn hình16M màu Touchscreen (Cảm ứng)vsKiểu màn hình
C
Camera trướcvsCamera trước
Camera sau5MegapixelvsCamera sau
B
Bộ nhớ trong4GBvsBộ nhớ trong
RAM512MBvsRAM
Loại thẻ nhớ tích hợp
• MicroSD
• TransFlash
vsLoại thẻ nhớ tích hợp
T
Tin nhắn
• Email
• MMS
• SMS
• Push E-Mail
• IM
vsTin nhắn
Số sim vsSố sim
Đồng bộ hóa dữ liệu
• EDGE
• GPRS
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• Bluetooth 3.0 with A2DP
• Wifi 802.11n
vsĐồng bộ hóa dữ liệu
Kiểu kết nối
• MicroUSB
vsKiểu kết nối
Tính năng
• 3.5 mm audio output jack
• Kết nối GPS
• Ghi âm
• Loa ngoài
• Chụp ảnh hỗ trợ đèn Flash
• FM radio
• MP4
• Quay Video
• NFC
• Công nghệ 3G
vsTính năng
Tính năng khác- Touch-sensitive controls
- Stereo FM radio
- Stereo FM radio
- Document viewer
- Organizer
- Google Search, Maps, Gmail
- YouTube, Google Talk
- Voice memo/dial
- Predictive text input
vsTính năng khác
Mạng
• GSM 900
• GSM 850
• GSM 1800
• GSM 1900
• HSDPA 2100
• HSDPA 900
vsMạng
P
PinLi-Ion 1500 mAhvsPin
Thời gian đàm thoại10giờvsThời gian đàm thoại
Thời gian chờ500giờvsThời gian chờ
K
Màu
• Đen
vsMàu
Trọng lượng125gvsTrọng lượng
Kích thước118.3 x 66.5 x 9.68 mmvsKích thước
D

Đối thủ