Lựa chọn của bạnBạn hãy bình chọn ngay để được +100₫ vào Tài khoản chính sau khi được duyệt.
So sánh về giá của sản phẩm
Giá: 650.000 ₫ Xếp hạng: 3,6
Giá: 550.000 ₫ Xếp hạng: 4,4
Giá: 550.000 ₫ Xếp hạng: 4,3
Giá: 800.000 ₫ Xếp hạng: 4,1
Giá: Liên hệ gian hàng Xếp hạng: 4,3
Giá: 800.000 ₫ Xếp hạng: 4,7
Có tất cả 37 bình luận
Ý kiến của người chọn Nokia C5 5MP (25 ý kiến)

nijianhapkhauthiết kế đẹp hơn, pin bền sóng khoẻ(3.640 ngày trước)

xedienhanoiPin khỏe đẹp hơn, dong máy mới nhất(3.648 ngày trước)

hakute6nổi tiếng bền, hình ảnh luôn sắc nét, thêm giá hợp với túi tiền(3.847 ngày trước)

Snow_white_95có phím điều hướng, chạy os, 3g,wifi ổn(3.850 ngày trước)

luanlovely6xem phim hay sử dụng các phần mềm đều rất mượt(3.899 ngày trước)

d0977902001C5 tốt hơn C3 chắc rồi, dùng tốt.(4.272 ngày trước)
PhukienthoitrangYMEcấu hình mạnh hơn, chụp ảnh nét hơn, thiết kế đẹp(4.301 ngày trước)

xuanthe24hfBàn phím dễ bấm hơn, thiết kế thon gọn hơn.(4.322 ngày trước)

lilu_1810Máy chuyên về 1 chức năng (cảm ứng hoặc bấm) sẽ tốt hơn. Thêm nữa, màn hình và camera của C5 hoạt động tốt hơn, hình ảnh rõ nét hơn(4.390 ngày trước)

rungvangtaybacmọi thứ như nhau cả nhìn chú này bàn phím to dễ dùng hơn(4.409 ngày trước)

saobangthoangquađẹp tốt lại rẻ dùng cũng được(4.415 ngày trước)

ngocmaiVPBankmáy đẹp hơn, các thông số kỹ thuật cao hơn, kiểu dáng vừa đẹp(4.494 ngày trước)

junhocknec5 dep hon nhiu, ram thi khoi noi ,choi game luot wed dinh luon ,tot hon c3 nhiu............thik c5 nhat .........(4.503 ngày trước)

hongnhungminimartkiểu dáng Nokia C5 nhìn đẹp hơn(4.712 ngày trước)

nohssiwis2kieu dang va tinh nang hon c3-01(4.721 ngày trước)

tuandinh106bộ nhớ của C5 5MP cao hơn, có tính năng công nghệ 3g(4.761 ngày trước)

vyvy_ankhoái nokia C5 5mp bộ nhớ nhiều hơn(4.800 ngày trước)
lytababygiá rẻ hơn nhưng chắc năng nhiều hơn, nhắn tin không bị vướng như c3(4.811 ngày trước)

2012hungC5 đáng mua hơn. mua một lần cho đáng chứ phải không nào?(4.822 ngày trước)

txhanC5 5MP (phân biệt với loại C5 cũ 3.2MP) chức năng hơn C3-01 ở GPS, các chức năng khác gần như tương đương, C3-01 có vẻ thời trang hơn 1 chút còn C5 có vẻ cứng cáp chắc chắn hơn. Như vậy C5 có ưu thế hơn về giá (rẻ hơn 1 chút) mà tính năng cũng hơn 1 chút.(4.825 ngày trước)
Mở rộng

sorakarasuhệ điều hành + bộ nhớ, giá ngang ngửa, quá đủ để lựa chọn :)(4.830 ngày trước)

vklkute123có hệ điều hành, RAM to, nhắn tin sướng(4.865 ngày trước)

huuthe93theo ca nhan minh thi c5 hay hon o cho co HDH chu c3-01 co dau co chu.ma lai dat hon(4.885 ngày trước)

hamsterqnDa chuc nang, bo nho trong nhieu hon(4.900 ngày trước)

rose15025Da chuc nang, bo nho trong nhieu hon(4.905 ngày trước)
Ý kiến của người chọn C3-01 Touch and Type (12 ý kiến)

hoccodon6Máy hơi đắt so với cấu hình của máy(4.109 ngày trước)

saint123_v1vừa bàn hpims vật lý lại vừa có cảm ứng nữa(4.243 ngày trước)

jonstonevnthiết kế đẹp hơn, pin bền sóng khoẻ(4.335 ngày trước)

anhtuyet39chuc nag 2 may cung kha giong nhau. chup hinh 5mpx(4.497 ngày trước)

son_jonstonemỏng manh điệu đà tinh tế thanh lịch(4.502 ngày trước)

theboss1tiền nào của đây. đắt hơn dung tốt hơn(4.570 ngày trước)

mrxsonBộ xử lý tốc độ cao. Chụp ảnh, quay phim nét(4.802 ngày trước)

SasukenTớ thích c3-01 hơn. Có wifi. Dùng prồ. Đèn flash làm đèn pin. Kầm sướng tay. Và boss hưn. C5-00 cùi mía(4.804 ngày trước)

likxjnhthik thi mua.dung chan thi thoi(4.812 ngày trước)

quanly17lamviectructuyenyahoocomC3 kiểu dáng đẹp hơn, nhìn thanh hơn, cách sử dụng của nó cũng hay hơn nhiều. Mình yêu em này :D(4.886 ngày trước)

nguyenhuynh2020Vừa sử dụng phím vừa sử dụng cảm ứng rất tiện lợi .(4.886 ngày trước)

anh3sonPhù hợp cho nhưng ai thích cảm ùng hoặc không thích cảm ứng điều dùng được(4.901 ngày trước)
So sánh về thông số kỹ thuật
Nokia C5 5MP (C5-00 5 MP / C5-002) All Black đại diện cho Nokia C5 5MP | vs | Nokia C3-01 Touch and Type Silver đại diện cho C3-01 Touch and Type | |||||||
H | |||||||||
Hãng sản xuất | Nokia C-Series | vs | Nokia C-Series | Hãng sản xuất | |||||
Chipset | ARM 11 (600 MHz) | vs | Đang chờ cập nhật | Chipset | |||||
Số core | Single Core | vs | Single Core | Số core | |||||
Hệ điều hành | Symbian OS 9.3, Series 60 rel. 3.2 | vs | - | Hệ điều hành | |||||
Bộ xử lý đồ hoạ | Đang chờ cập nhật | vs | Bộ xử lý đồ hoạ | ||||||
M | |||||||||
Kích thước màn hình | 2.2inch | vs | 2.4inch | Kích thước màn hình | |||||
Độ phân giải màn hình | 240 x 320pixels | vs | 256 x 320pixels | Độ phân giải màn hình | |||||
Kiểu màn hình | 16M màu-TFT | vs | 256K màu-TFT Touchscreen (Cảm ứng) | Kiểu màn hình | |||||
C | |||||||||
Camera trước | vs | Camera trước | |||||||
Camera sau | 5Megapixel | vs | 5Megapixel | Camera sau | |||||
B | |||||||||
Bộ nhớ trong | 270MB | vs | 30MB | Bộ nhớ trong | |||||
RAM | 256MB | vs | 64MB | RAM | |||||
Loại thẻ nhớ tích hợp | • MicroSD • TransFlash | vs | • MicroSD • TransFlash • microSDHC | Loại thẻ nhớ tích hợp | |||||
T | |||||||||
Tin nhắn | • Email • MMS • SMS • Push E-Mail • IM | vs | • Email • MMS • SMS • IM | Tin nhắn | |||||
Số sim | vs | Số sim | |||||||
Đồng bộ hóa dữ liệu | • EDGE • GPRS • Bluetooth 2.0 with A2DP | vs | • EDGE • GPRS • Bluetooth 2.1 with A2DP | Đồng bộ hóa dữ liệu | |||||
Kiểu kết nối | • MicroUSB | vs | • MicroUSB | Kiểu kết nối | |||||
Tính năng | • 3.5 mm audio output jack • Kết nối GPS • Ghi âm • Loa ngoài • Chụp ảnh hỗ trợ đèn Flash • FM radio • MP4 • Quay Video • Công nghệ 3G | vs | • Kết nối GPS • Ghi âm • Loa ngoài • Chụp ảnh hỗ trợ đèn Flash • FM radio • Quay Video • Video call | Tính năng | |||||
Tính năng khác | - Document viewer (Word, Excel, PowerPoint, PDF)
- Facebook, YouTube, hi5, Friendster, MySpace apps - Stereo FM radio with RDS | vs | - 3.5 mm audio jack
- Facebook, Twitter - MP4/H.264/H.263/WMV player - MP3/WAV/WMA/eAAC+ player - Flash Lite 3.0 - Organizer - Voice memo - T9 | Tính năng khác | |||||
Mạng | • GSM 900 • GSM 850 • GSM 1800 • GSM 1900 • HSDPA 2100 • HSDPA 900 • HSDPA 850 • HSDPA 1900 | vs | • GSM 900 • GSM 850 • GSM 1800 • GSM 1900 • UMTS 2100 • HSDPA 2100 • HSDPA 900 • HSDPA 850 • HSDPA 1900 | Mạng | |||||
P | |||||||||
Pin | Li-Ion 1050mAh | vs | Pin tiêu chuẩn | Pin | |||||
Thời gian đàm thoại | 4.4giờ | vs | Đang chờ cập nhật | Thời gian đàm thoại | |||||
Thời gian chờ | 672giờ | vs | Đang chờ cập nhật | Thời gian chờ | |||||
K | |||||||||
Màu | • Đen | vs | • Bạc | Màu | |||||
Trọng lượng | 95g | vs | 100g | Trọng lượng | |||||
Kích thước | 112.3 x 46 x 12.3 mm | vs | 61 x 124 x 10 millimetres | Kích thước | |||||
D |
Đối thủ
Nokia C5 5MP vs Nokia 7230 | ![]() | ![]() |
Nokia E52 vs Nokia C5 5MP | ![]() | ![]() |
Nokia C5-05 vs Nokia C5 5MP | ![]() | ![]() |
Nokia 6700 vs Nokia C5 5MP | ![]() | ![]() |
Nokia C5 vs Nokia C5 5MP | ![]() | ![]() |
Nokia N86 vs Nokia C5 5MP | ![]() | ![]() |
Nokia C5-03 vs Nokia C5 5MP | ![]() | ![]() |
Nokia E5 vs Nokia C5 5MP | ![]() | ![]() |
![]() | ![]() | C3-01 Touch and Type vs C2-02 Touch and Type |
![]() | ![]() | C3-01 Touch and Type vs C2-03 Touch and Type |
![]() | ![]() | C3-01 Touch and Type vs C2-06 Touch and Type |
![]() | ![]() | C3-01 Touch and Type vs X3-02.5 Touch and Type |
![]() | ![]() | C3-01 Touch and Type vs LG Wink Pro C305 |
![]() | ![]() | X3-02 Touch and Type vs C3-01 Touch and Type |
![]() | ![]() | Corby II vs C3-01 Touch and Type |
![]() | ![]() | Nokia X2-01 vs C3-01 Touch and Type |
![]() | ![]() | Nokia X3 vs C3-01 Touch and Type |
![]() | ![]() | Mix Walkman vs C3-01 Touch and Type |
![]() | ![]() | Nokia C3 vs C3-01 Touch and Type |
![]() | ![]() | Nokia 5800 vs C3-01 Touch and Type |