Rao vặtTư vấnHỏi đápHỗ trợ
  Giỏ hàng  Đã xem  Thông báo  Đăng ký  Đăng nhập
Mua hàng thuận tiện hơn qua APP
Tải ứng dụng ngay

Chọn Desire 816 hay Lenovo S850, Desire 816 vs Lenovo S850

Lựa chọn của bạn
Bạn hãy bình chọn ngay để được +100₫ vào Tài khoản chính sau khi được duyệt.

Theo bạn Desire 816 hay Lenovo S850 đáng mua hơn, tốt hơn? Hay đơn giản bạn thích sản phẩm nào hơn? Mời bạn lựa chọn:

So sánh về giá của sản phẩm

HTC Desire 816 Black
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 3,8
HTC Desire 816 Gray
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 3,5
HTC Desire 816 Green
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 0
HTC Desire 816 Red
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 0
HTC Desire 816 White
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 3,8
HTC Desire 816 Dual Sim Black
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 4,3
HTC Desire 816 Dual Sim Orange
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 3
HTC Desire 816 Dual Sim White
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 3,7
Lenovo S850 Pink
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 4
Lenovo S850 White
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 5

Có tất cả 11 bình luận

Ý kiến của người chọn Desire 816 (7 ý kiến)
xedienhanoimới nhất, pin thực sự đáng nể, hình ảnh mầu sắc trung thực(3.573 ngày trước)
anht401HTC Desire 816 sở hữu màn hình với kích thước khá lớn 5.5 inch, độ phân giải HD 720p, có mật độ điểm ảnh 267ppi. Các nhu cầu chơi game, lướt web, xem phim chất lượng cao được hiển thị rõ ràng, màu sắc rực rỡ. Dù thiết bị không được trang bị công nghệ màn hình IPS tuy nhiên chất lượng hình ảnh ở các góc nhìn khác nhau vẫn đảm bảo mọi hoạt động được dễ dàng và thoải mái.(3.621 ngày trước)
meoca212chạy tốt không có lỗi, kiểu dáng đẹp, giá cả phù hợp, bền(3.624 ngày trước)
anht402HTC Desire 816 sở hữu màn hình với kích thước khá lớn 5.5 inch, độ phân giải HD 720p, có mật độ điểm ảnh 267ppi. Các nhu cầu chơi game, lướt web, xem phim chất lượng cao được hiển thị rõ ràng, màu sắc rực rỡ. Dù thiết bị không được trang bị công nghệ màn hình IPS tuy nhiên chất lượng hình ảnh ở các góc nhìn khác nhau vẫn đảm bảo mọi hoạt động được dễ dàng và thoải mái.(3.634 ngày trước)
anht403Máy cũng có cấu hình khá tốt với màn hình 5,5 inch độ phân giải 720 x 1280 pixels, bộ vi xử lý Snapdragon 400 tốc độ 1.6GHz, RAM 1.5GB, bộ nhớ trong 8GB có khe cắm thẻ nhớ microSD. Ngoài ra, thiết bị được tích hợp hệ điều hành Android 4.4 KitKat và thỏi pin dung lượng 2600mAh có thời lượng sử dụng khoảng 2,5 ngày.(3.634 ngày trước)
xedienxinPhù hợp với công việc, lưu trữ tốt, máy khỏe, xử lý dữ liệu nhanh(3.719 ngày trước)
phimtoancaucảm ứng mượt mà sang trọng và hơn hết là đẳng cấp(3.724 ngày trước)
Ý kiến của người chọn Lenovo S850 (4 ý kiến)
trangvth88Mọi thứ đều ngang ngửa nhau thì chọn theo giá cả thôi(3.606 ngày trước)
anht404Lenovo S850 với thiết kế thanh mảnh và có bản màu hồng độc đáo gây bắt mắt người dùng từ cái nhìn đầu tiên(3.634 ngày trước)
hoalacanh2Chụp ảnh tự sướng đẹp thôi rồi. Máy này ko chê vào đâu dc(3.635 ngày trước)
hoccodon6chạy tốt không có lỗi, kiểu dáng đẹp, giá cả phù hợp, bền(3.758 ngày trước)

So sánh về thông số kỹ thuật

HTC Desire 816 Black
đại diện cho
Desire 816
vsLenovo S850 Pink
đại diện cho
Lenovo S850
H
Hãng sản xuấtHTCvsLenovoHãng sản xuất
Chipset1.6 GHz Quad-corevsMediatek MT6582Chipset
Số coreQuad Core (4 nhân)vsQuad Core (4 nhân)Số core
Hệ điều hànhAndroid OSvsAndroid OS, v4.1.2 (Jelly Bean)Hệ điều hành
Bộ xử lý đồ hoạAdreno 305vsPowerVR SGX544 MP2Bộ xử lý đồ hoạ
M
Kích thước màn hình5.5inchvs5inchKích thước màn hình
Độ phân giải màn hình720 x 1280pixelsvs720 x 1280pixelsĐộ phân giải màn hình
Kiểu màn hình16M màu Touchscreen (Cảm ứng)vs16M màu Touchscreen (Cảm ứng)Kiểu màn hình
C
Camera trướcvsCamera trước
Camera sau13Megapixelvs13MegapixelCamera sau
B
Bộ nhớ trong8GBvs16GBBộ nhớ trong
RAM1.5GBvs1GBRAM
Loại thẻ nhớ tích hợp
• MicroSD
• TransFlash
vs
• Không hỗ trợ
Loại thẻ nhớ tích hợp
T
Tin nhắn
• Email
• MMS
• SMS
• Push E-Mail
• IM
vs
• Email
• MMS
• SMS
• Push E-Mail
• IM
Tin nhắn
Số sim vsSố sim
Đồng bộ hóa dữ liệu
• EDGE
• GPRS
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• Wifi 802.11n
• Bluetooth 4. with LE+EDR
vs
• EDGE
• GPRS
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• Bluetooth 3.0 with A2DP
• Wifi 802.11n
Đồng bộ hóa dữ liệu
Kiểu kết nối
• MicroUSB
vs
• MicroUSB
Kiểu kết nối
Tính năng
• Quay Video 720p
• 3.5 mm audio output jack
• Kết nối GPS
• Ghi âm
• Loa ngoài
• Chụp ảnh hỗ trợ đèn Flash
• FM radio
• MP4
• Quay Video
• NFC
• Công nghệ 3G
• Công nghệ 4G
vs
• 3.5 mm audio output jack
• Kết nối GPS
• Ghi âm
• Loa ngoài
• Chụp ảnh hỗ trợ đèn Flash
• FM radio
• MP4
• Ghi âm cuộc gọi
• Quay Video
• Công nghệ 3G
• Video call
Tính năng
Tính năng khác- HTC Sense UI v5.5
- Geo-tagging, touch focus, face detection, simultaneous HD video and image recording, HDR
- SNS integration
- Google Search, Maps, Gmail,
YouTube, Calendar, Google Talk
- Organizer
- Document viewer
vsTính năng khác
Mạng
• GSM 900
• GSM 850
• GSM 1800
• GSM 1900
• HSDPA 2100
• HSDPA 900
• HSDPA 850
vs
• GSM 900
• GSM 1800
• GSM 1900
• HSDPA 2100
• HSDPA 900
Mạng
P
PinLi-Po 2600mAhvsLi-Po 2000mAhPin
Thời gian đàm thoại21giờvs13giờThời gian đàm thoại
Thời gian chờ740giờvs336giờThời gian chờ
K
Màu
• Đen
vs
• Tím
Màu
Trọng lượng165gvs140gTrọng lượng
Kích thước156.6 x 78.7 x 8 mmvs141 x 71 x 8.2 mmKích thước
D

Đối thủ