Rao vặtTư vấnHỏi đápHỗ trợ
  Giỏ hàng  Đã xem  Thông báo  Đăng ký  Đăng nhập
Mua hàng thuận tiện hơn qua APP
Tải ứng dụng ngay

Chọn Curve 9350 hay Bold 9790, Curve 9350 vs Bold 9790

Lựa chọn của bạn
Bạn hãy bình chọn ngay để được +100₫ vào Tài khoản chính sau khi được duyệt.

Theo bạn Curve 9350 hay Bold 9790 đáng mua hơn, tốt hơn? Hay đơn giản bạn thích sản phẩm nào hơn? Mời bạn lựa chọn:
Curve 9350
( 10 người chọn - Xem chi tiết )
vs
Bold 9790
( 14 người chọn - Xem chi tiết )
10
14
Curve 9350
Bold 9790

So sánh về giá của sản phẩm

BlackBerry Curve 9350 (BlackBerry Curve Sedona)
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 4
BlackBerry Bold 9790 (RIM BlackBerry Onyx III/ RIM BlackBerry Bellagio)
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 4,1

Có tất cả 19 bình luận

Ý kiến của người chọn Curve 9350 (8 ý kiến)
bibabibo13cấu hình cao, hình dáng đẹp mắt, dễ sử dụng(3.414 ngày trước)
sanphamhinhhang_02máy rất bền, chụp ảnh rõ nét, cầm chắc chắn, thích em nay không biết giờ còn nhiều hàng này không nữa,(3.573 ngày trước)
hoccodon6giá cả phải chăng mà nó còn có nhiều chức năng mới hơn(4.069 ngày trước)
dailydaumo1hiết kế trang nhã, thích hợp cho mọi đối tượng sử dụng(4.623 ngày trước)
kieudinhthinhứng dụng cao, tiện lộ cho khách hàng(4.667 ngày trước)
PrufcoNguyenThanhTaimình thích kiểu dáng và màu sắc của chiếc này hơn(4.667 ngày trước)
tranvanyenđẹp, đen sang trọng, lịch sự, đa phong cách(4.796 ngày trước)
Kootajcạ nao cung nhu nhau tuy vao tụ tjen(4.801 ngày trước)
Ý kiến của người chọn Bold 9790 (11 ý kiến)
nijianhapkhauĐẳng cấp xem phim giải trí mới nhất, cảm ứng mượt mà, cấu hình đẹp hơn(3.652 ngày trước)
xedienhanoihai cái tương đuong nhau, nhung minh thích 9790 hơn vì kiểu dáng gọn hơn,(3.658 ngày trước)
Khaimy2013kieu dang dep,tinh nang de su dung(3.737 ngày trước)
huyrauvodichkiểu dáng tinh tế mang nhiều màu sắc khá đa dạng(3.802 ngày trước)
hakute6tiện dụng, được nhiều người biết đến, hệ thống ổn định, bộ xử lý tốt(3.973 ngày trước)
diepngo216dòng này xài có ổn ko nhỉ..nghe một vài thông tin ko hay.. cần suy nghĩ(4.572 ngày trước)
quangxd69hai cái tương đuong nhau, nhung minh thích 9790 hơn vì kiểu dáng gọn hơn,...(4.580 ngày trước)
supersponsorbàn phím dễ sử dụng. màn hình sắc nét hơn(4.698 ngày trước)
hongnhungminimartcấu hình của 9790 rõ ràng hơn hẳn(4.719 ngày trước)
ninhvantheDep.Moi toi hoi mac 1 ty>Nhung rat lich su(4.726 ngày trước)
thampham189Thiết kế đẹp ram mạnh hơn, bộ nhớ trong lớn(4.790 ngày trước)

So sánh về thông số kỹ thuật

BlackBerry Curve 9350 (BlackBerry Curve Sedona)
đại diện cho
Curve 9350
vsBlackBerry Bold 9790 (RIM BlackBerry Onyx III/ RIM BlackBerry Bellagio)
đại diện cho
Bold 9790
H
Hãng sản xuấtBlackBerry (BB)vsBlackBerry (BB)Hãng sản xuất
Chipset800 MHzvsMarvel Tavor MG1 1 GHzChipset
Số coreSingle CorevsSingle CoreSố core
Hệ điều hànhBlackBerry OS 7.0vsBlackBerry OS 7.0Hệ điều hành
Bộ xử lý đồ hoạĐang chờ cập nhậtvsĐang chờ cập nhậtBộ xử lý đồ hoạ
M
Kích thước màn hình2.44 inchesvs2.45inchesKích thước màn hình
Độ phân giải màn hình480 x 360pixelsvs480 x 360pixelsĐộ phân giải màn hình
Kiểu màn hìnhĐang chờ cập nhậtvs16M màu-TFT Touchscreen (Cảm ứng)Kiểu màn hình
C
Camera trướcvsCamera trước
Camera sau5Megapixelvs5MegapixelCamera sau
B
Bộ nhớ trongĐang chờ cập nhậtvs8GBBộ nhớ trong
RAM512MBvs768MBRAM
Loại thẻ nhớ tích hợp
• MicroSD
• TransFlash
vs
• MicroSD
• TransFlash
Loại thẻ nhớ tích hợp
T
Tin nhắn
• Email
• MMS
• SMS
• Push E-Mail
• IM
vs
• Email
• MMS
• SMS
• Push E-Mail
• IM
Tin nhắn
Số sim vsSố sim
Đồng bộ hóa dữ liệu
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• Bluetooth 2.1 with A2DP
• Wifi 802.11n
vs
• EDGE
• GPRS
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• Bluetooth 2.1 with A2DP
• Wifi 802.11n
Đồng bộ hóa dữ liệu
Kiểu kết nối
• MicroUSB
vs
• MicroUSB
Kiểu kết nối
Tính năng
• 3.5 mm audio output jack
• Kết nối GPS
• Ghi âm
• Loa ngoài
• Chụp ảnh hỗ trợ đèn Flash
• MP4
• Quay Video
• NFC
• Công nghệ 3G
vs
• 3.5 mm audio output jack
• Kết nối GPS
• Ghi âm
• Loa ngoài
• Chụp ảnh hỗ trợ đèn Flash
• MP4
• Quay Video
• Công nghệ 3G
Tính năng
Tính năng khác- QWERTY keyboard
- Touch-sensitive optical trackpad
- NFC support
- Document viewer
- Voice memo/dial
- Predictive text input
vs- QWERTY keyboard
- Optical trackpad
- NFC support (carrier-dependent)
- SNS applications
- Document viewer
- Voice memo/dial
- Predictive text input
- Geo-tagging, face detection, image stabilization
Tính năng khác
Mạng
• CDMA 2000 1x
• CDMA 800
• CDMA 1900
vs
• GSM 900
• GSM 850
• GSM 1800
• GSM 1900
• HSDPA 2100
• HSDPA 900
• HSDPA 850
• HSDPA 1900
• HSDPA 1700
Mạng
P
PinLi-Ion 1000mAhvsLi-Ion 1230mAhPin
Thời gian đàm thoại5.5giờvs5.25giờThời gian đàm thoại
Thời gian chờ348giờvs408giờThời gian chờ
K
Màu
• Đen
vs
• Đen
Màu
Trọng lượng99gvs107gTrọng lượng
Kích thước109 x 60 x 11 mmvs110 x 60 x 11.4 mmKích thước
D

Đối thủ