Lựa chọn của bạnBạn hãy bình chọn ngay để được +100₫ vào Tài khoản chính sau khi được duyệt.
So sánh về giá của sản phẩm
Giá: 400.000 ₫ Xếp hạng: 4
Giá: 400.000 ₫ Xếp hạng: 4
Giá: 400.000 ₫ Xếp hạng: 3,7
Giá: 400.000 ₫ Xếp hạng: 4,2
Giá: 1.500.000 ₫ Xếp hạng: 4
Giá: 1.500.000 ₫ Xếp hạng: 4,1
Giá: 1.500.000 ₫ Xếp hạng: 3,7
Có tất cả 34 bình luận
Ý kiến của người chọn Nokia E71 (20 ý kiến)

minhdang001gia tam tay, thiet ke dep phu hop voi minh(4.132 ngày trước)
minhnamhanoiNokia E71 vì giá cả hợp lý, phù hợp với nhiều người hơn, mẫu mã cũng đẹp hơn(4.314 ngày trước)

xuanthe24hfGiá thành hợp lý hơn, thiết kế cách tân, sang trọng.(4.391 ngày trước)

rungvangtaybacNokia e71 hơn về mọi mặt lên mình chọn(4.395 ngày trước)

chothuekhoxuong99E71 giá hợp túi tiền mà các ứng dụng không phải bàn(4.397 ngày trước)

sonbvtk37E71 Đơn giản là mẫu máy đi đầu cho dòng E serries(4.425 ngày trước)

nhokkon_ngokNokia E71 được thiết kế để sử dụng bằng cả hai tay(4.451 ngày trước)

sakatruongtuyenkiểu dáng có phần hơn. Giá cả có phần hợp lí hơn so với E6(4.538 ngày trước)

dailydaumo1nhìn sang trọng, tốc độ xử lý dữ liệu nhanh(4.588 ngày trước)

duyhoang_netE71 thiết kế khá đẹp và quan trọng là no rẻ hơn E6 rất nhiều(4.626 ngày trước)

lexuanduongtbtốt hơn, sài ngon hơn, camera ổn(4.629 ngày trước)

axvawesE71 thiết kế khá đẹp và quan trọng là no rẻ hơn E6 rất nhiều(4.696 ngày trước)

tuyenha152Nokia E71 được thiết kế để sử dụng bằng cả hai tay lẫn một tay nên chú "dế" doanh nhân này có thân hình khá thon gọn, với bàn phím hẹp và được thiết kế đặc biệt.(4.731 ngày trước)
Mở rộng

khanhconenE71 nhìn tinh tế đến từng cm. chỉ có mỗi nắp đậy thẻ nhớ ngoài và cổng usb mau hư quá. của mình bị gãy mất tiêu rùi.(4.769 ngày trước)

yeuladau_nbĐược thiết kế cho doanh nhân, với các bản tải về tốc độ cao, chức năng nhắn tin và email nhanh hơn.(4.769 ngày trước)

quachchinh93Bàn phím query dể sử dung. Có kết nối wifi và 3g dể dang kết nối internet. là một thiết bị giải trí khá đầy đủ. Chụp hình tương đối . pin tốt , hổ trợ thẻ nhớ dung lượng lớn(4.782 ngày trước)
Mở rộng

gachipbqcMàn hình của E71 với độ phân giải 320×240 pixels rất sắc nét.(4.783 ngày trước)

cnstahelp2011mìn đang sử dung Nokia E71 nên rất thích Nokia E71, thích kiểu dáng, thiết kế, sử dụng dễ dang(4.833 ngày trước)

letu1788kiểu dáng trang nhã rất thích hợp cho phái mạnh(4.909 ngày trước)

npc_shopKiểu dáng đẹp hơn, góc cạnh nhìn hiện đại cá tính(4.912 ngày trước)
Ý kiến của người chọn Nokia E6 (14 ý kiến)

hoalacanh2Màn hình nhạy sáng, chụp hình sắc nét, sinh động(3.509 ngày trước)

tramlikevi xử lý cao hơn, máy ảnh tốt hơn,(3.839 ngày trước)

hoccodon6làm cảm giác hơi ọp ẹp nếu ấn mạnh tay(3.953 ngày trước)

hakute6kiểu dnág mảnh gọn phù hợp với nữ hơn ,tôc độ vào mạng nhanh, chup anh nét(3.958 ngày trước)

thuannd12345Thiết kế mượt hơn,cấu hình ổn hơn;pin lâu hơn(4.499 ngày trước)

buidinhsgE6 thiết kế khá đẹp và quan trọng là nó đẳng cấp(4.540 ngày trước)

quynh_oanhcải tiến mới của e71 thêm cảm ứng tiện dùng vẫn trên nền tảng cũ(4.596 ngày trước)

tranphuongnhung226đáp ứng được sở thích của ng tiêu duung, vừa cảm ứng lại vừa bàn phím, tiện dung(4.639 ngày trước)

dhcomdhcomê6 có cả bàn phím lẫn cảm ứng, bộ nhớ trng cao(4.653 ngày trước)

xuanhien1995Đẹp hơn nhiều ...............................(4.835 ngày trước)

ibet198Chức năng điện thoại nhiều hơn, chụp ảnh 5MP...(4.849 ngày trước)

hamsterqne6 nghe nhạc hay hơn, kiểu dáng mạnh mẽ,cá tính...(4.899 ngày trước)

chub4th0ngvới những nâng cấp đáng giá, E6 là lựa chọn tốt(4.899 ngày trước)

pkdaoE6 có bộ nhớ trong 8G, camera 8Mp(4.912 ngày trước)
So sánh về thông số kỹ thuật
Nokia E71 White Steel đại diện cho Nokia E71 | vs | Nokia E6 (E6-00) Black đại diện cho Nokia E6 | |||||||
H | |||||||||
Hãng sản xuất | Nokia E-Series | vs | Nokia E-Series | Hãng sản xuất | |||||
Chipset | ARM 11 (369 MHz) | vs | ARM 11 (600 MHz) | Chipset | |||||
Số core | Single Core | vs | Single Core | Số core | |||||
Hệ điều hành | Symbian OS 9.2, Series 60 v3.1 UI | vs | Symbian Anna OS | Hệ điều hành | |||||
Bộ xử lý đồ hoạ | Đang chờ cập nhật | vs | Bộ xử lý đồ hoạ | ||||||
M | |||||||||
Kích thước màn hình | 2.3inch | vs | 2.46inch | Kích thước màn hình | |||||
Độ phân giải màn hình | 320 x 240pixels | vs | 480 x 640pixels | Độ phân giải màn hình | |||||
Kiểu màn hình | 16M màu-TFT | vs | 16M màu-TFT Touchscreen (Cảm ứng) | Kiểu màn hình | |||||
C | |||||||||
Camera trước | vs | Camera trước | |||||||
Camera sau | 3.15Megapixel | vs | 8Megapixel | Camera sau | |||||
B | |||||||||
Bộ nhớ trong | 110MB | vs | 8GB | Bộ nhớ trong | |||||
RAM | 128MB | vs | 256MB | RAM | |||||
Loại thẻ nhớ tích hợp | • MicroSD • TransFlash | vs | • MicroSD • TransFlash | Loại thẻ nhớ tích hợp | |||||
T | |||||||||
Tin nhắn | • Email • Instant Messaging • MMS • SMS | vs | • Email • MMS • SMS • Push E-Mail • IM | Tin nhắn | |||||
Số sim | vs | Số sim | |||||||
Đồng bộ hóa dữ liệu | • EDGE • GPRS • HSCSD • Wifi 802.11b • Wifi 802.11g • Bluetooth 2.0 with A2DP | vs | • EDGE • GPRS • Wifi 802.11b • Wifi 802.11g • Bluetooth 3.0 with A2DP • Wifi 802.11n | Đồng bộ hóa dữ liệu | |||||
Kiểu kết nối | • MicroUSB | vs | • MicroUSB | Kiểu kết nối | |||||
Tính năng | • Loa thoại rảnh tay tích hợp (Built-in handsfree) • Quay Video 4K • Kết nối GPS • Ghi âm • Loa ngoài • Từ điển T9 • Chụp ảnh hỗ trợ đèn Flash • FM radio • MP4 • Ghi âm cuộc gọi • Quay Video • Công nghệ 3G • Video call | vs | • Quay Video 720p • 3.5 mm audio output jack • Ghi âm • Loa ngoài • Chụp ảnh hỗ trợ đèn Flash • FM radio • MP4 • Quay Video • Công nghệ 3G | Tính năng | |||||
Tính năng khác | Office applications
PIM including calendar, to-do list and printing - Full QWERTY keyboard - Five-way scroll key - 2.5 mm audio jack - IETF SIP và 3GPP | vs | - Document editor (Word, Excel, PowerPoint, PDF)
- Stereo FM radio with RDS - QWERTY keyboard | Tính năng khác | |||||
Mạng | • GSM 900 • GSM 850 • GSM 1800 • GSM 1900 • UMTS 2100 • HSDPA 2100 • HSDPA 900 | vs | • GSM 900 • GSM 850 • GSM 1800 • GSM 1900 • HSDPA 2100 • HSDPA 900 • HSDPA 850 • HSDPA 1900 • HSDPA 1700 | Mạng | |||||
P | |||||||||
Pin | Li-Po 1500mAh | vs | Li-Ion 1500 mAh | Pin | |||||
Thời gian đàm thoại | 10.5giờ | vs | 14.5giờ | Thời gian đàm thoại | |||||
Thời gian chờ | 400giờ | vs | 670giờ | Thời gian chờ | |||||
K | |||||||||
Màu | • Trắng • Nâu | vs | • Đen | Màu | |||||
Trọng lượng | 127g | vs | 133g | Trọng lượng | |||||
Kích thước | 114 x 57 x 10 mm | vs | 115.5 x 59 x 10.5 mm | Kích thước | |||||
D |
Đối thủ
Nokia E71 vs Nokia E72 | ![]() | ![]() |
Nokia E71 vs Nokia E63 | ![]() | ![]() |
Nokia E71 vs Nokia 5800 | ![]() | ![]() |
Nokia E71 vs Nokia E5 | ![]() | ![]() |
Nokia E71 vs Nokia C5-03 | ![]() | ![]() |
Nokia E71 vs Curve 8520 | ![]() | ![]() |
Nokia E71 vs Nokia C3 | ![]() | ![]() |
Nokia E71 vs Nokia C5 | ![]() | ![]() |
Nokia E71 vs Nokia X3 | ![]() | ![]() |
Nokia E71 vs Toshiba TG01 | ![]() | ![]() |
Nokia E71 vs Toshiba TG02 | ![]() | ![]() |
Nokia E71 vs Nokia Asha 305 | ![]() | ![]() |
Nokia E71 vs Nokia Asha 306 | ![]() | ![]() |
Nokia E71 vs Nokia Asha 311 | ![]() | ![]() |
![]() | ![]() | Nokia E6 vs Bold Touch 9900 |
![]() | ![]() | Nokia E6 vs Bold Touch 9930 |
![]() | ![]() | Nokia E6 vs Curve 9360 |
![]() | ![]() | Nokia E6 vs Nokia E5 |
![]() | ![]() | Nokia E6 vs HTC ChaCha |
![]() | ![]() | Nokia E6 vs HTC Salsa |
![]() | ![]() | Nokia E6 vs Curve 8520 |
![]() | ![]() | Nokia E6 vs Nokia C3 |
![]() | ![]() | Nokia E6 vs Nokia C5 |
![]() | ![]() | Nokia E6 vs Nokia X3 |
![]() | ![]() | Nokia E6 vs Nokia Asha 305 |
![]() | ![]() | Nokia E6 vs Nokia Asha 306 |
![]() | ![]() | Nokia E6 vs Nokia Asha 311 |
![]() | ![]() | Nokia E7 vs Nokia E6 |
![]() | ![]() | Galaxy Pro vs Nokia E6 |
![]() | ![]() | Galaxy Ace vs Nokia E6 |
![]() | ![]() | Nokia X7 vs Nokia E6 |
![]() | ![]() | Nokia E72 vs Nokia E6 |
![]() | ![]() | Nokia E63 vs Nokia E6 |