Lựa chọn của bạnBạn hãy bình chọn ngay để được +100₫ vào Tài khoản chính sau khi được duyệt.
So sánh về giá của sản phẩm
Giá: 1.800.000 ₫ Xếp hạng: 4,4
Giá: Liên hệ gian hàng Xếp hạng: 4,7
Giá: Liên hệ gian hàng Xếp hạng: 4,1
Có tất cả 9 bình luận
Ý kiến của người chọn Sony Xperia Play (4 ý kiến)

bibabibo12cấu hình cao, kiểu dáng đẹp, dễ sử dụng cho người tiêu dùng(3.412 ngày trước)

minh0947chơi game trên điện thoại này thật tuyệt vời(4.422 ngày trước)

manhhungprokieu dang truot ngang dung rat thik(4.562 ngày trước)

dailydaumo1màn hình lớn hơn, độ phân giải cao hơn, phù hợp với những người thích chơi game(4.589 ngày trước)
Ý kiến của người chọn Sony Xperia Ion (5 ý kiến)

hoccodon6Mẫu mã cũng được, máy bền, cấu hình cao, chạy tốt, không bị nóng máy lắm(3.997 ngày trước)

jonstonevnđẹp cảm ứng mượt thiết kế sang trọng chơi game đã(4.299 ngày trước)

tienbac999màn hình lớn hơn, độ phân giải cao hơn, phù hợp với những người thích chơi game(4.311 ngày trước)

quocduytuPlay là điện thoại tầm trung,Ion là đt cao cấp,từ màn hình,cấu hình,bộ nhớ,tất cả đều vượt trội.(4.425 ngày trước)

president3một tính năng giải trí đầy đủ là tiêu chí của nó(4.586 ngày trước)
So sánh về thông số kỹ thuật
Sony Ericsson Xperia Play (R800i) đại diện cho Sony Xperia Play | vs | Sony Xperia Ion (Sony LT28at) (For AT&T) đại diện cho Sony Xperia Ion | |||||||
H | |||||||||
Hãng sản xuất | Sony Ericsson | vs | Sony | Hãng sản xuất | |||||
Chipset | Qualcomm Snapdragon QSD8255 (1 GHz) | vs | Qualcomm Snapdragon MSM8260 (1.5 GHz Dual-Core) | Chipset | |||||
Số core | Single Core | vs | Dual Core (2 nhân) | Số core | |||||
Hệ điều hành | Android OS, v2.3 (Gingerbread) | vs | Android OS, v2.3 (Gingerbread) | Hệ điều hành | |||||
Bộ xử lý đồ hoạ | Adreno 205 | vs | Adreno 220 | Bộ xử lý đồ hoạ | |||||
M | |||||||||
Kích thước màn hình | 4inch | vs | 4.6inch | Kích thước màn hình | |||||
Độ phân giải màn hình | 480 x 854pixels | vs | 720 x 1280pixels | Độ phân giải màn hình | |||||
Kiểu màn hình | 16M màu-TFT LED-backlit LCD Touchscreen (Cảm ứng) | vs | 16M màu-TFT LED-backlit LCD Touchscreen (Cảm ứng) | Kiểu màn hình | |||||
C | |||||||||
Camera trước | vs | Camera trước | |||||||
Camera sau | 5Megapixel | vs | 12Megapixel | Camera sau | |||||
B | |||||||||
Bộ nhớ trong | 400MB | vs | 16GB | Bộ nhớ trong | |||||
RAM | 512MB | vs | 1GB | RAM | |||||
Loại thẻ nhớ tích hợp | • MicroSD • TransFlash | vs | • MicroSD • TransFlash | Loại thẻ nhớ tích hợp | |||||
T | |||||||||
Tin nhắn | • Email • MMS • SMS • Push E-Mail • IM | vs | • Email • MMS • SMS • Push E-Mail • IM | Tin nhắn | |||||
Số sim | vs | Số sim | |||||||
Đồng bộ hóa dữ liệu | • EDGE • GPRS • Wifi 802.11b • Wifi 802.11g • Bluetooth 2.1 with A2DP • Wifi 802.11n | vs | • EDGE • GPRS • Wifi 802.11b • Wifi 802.11g • Bluetooth 2.1 with A2DP • Wifi 802.11n | Đồng bộ hóa dữ liệu | |||||
Kiểu kết nối | • MicroUSB | vs | • MicroUSB | Kiểu kết nối | |||||
Tính năng | • Quay Video 720p • 3.5 mm audio output jack • Kết nối GPS • Ghi âm • Loa ngoài • MP4 • Quay Video • Công nghệ 3G • Công nghệ 4G | vs | • Quay Video 1080p • 3.5 mm audio output jack • Kết nối GPS • Ghi âm • Loa ngoài • Chụp ảnh hỗ trợ đèn Flash • FM radio • MP4 • Quay Video • NFC • Công nghệ 3G • Công nghệ 4G | Tính năng | |||||
Tính năng khác | - Google Search, Maps, Gmail,YouTube, Calendar, Google Talk
- Facebook and Twitter integration, - Proximity sensor for auto turn-off - Multi-touch gaming controls - Accelerometer sensor for UI auto-rotate | vs | - Touch-sensitive controls
- Sony Mobile BRAVIA Engine - Timescape UI - Geo-tagging, touch focus, face and smile detection, 3D sweep panorama, image stabilization - Stereo FM radio with RDS - SNS integration - ANT+ support - HDMI port - Active noise cancellation with dedicated mic - TrackID music recognition - Google Search, Maps, Gmail, YouTube, Calendar, Google Talk - Document viewer - Voice memo/dial/commands | Tính năng khác | |||||
Mạng | • GSM 900 • GSM 850 • GSM 1800 • GSM 1900 • HSDPA 2100 • HSDPA 900 • HSDPA 850 • HSDPA 1900 | vs | • GSM 900 • GSM 850 • GSM 1800 • GSM 1900 • HSDPA 2100 • HSDPA 850 • HSDPA 1900 | Mạng | |||||
P | |||||||||
Pin | Li-Ion 1500 mAh | vs | Li-Ion 1900mAh | Pin | |||||
Thời gian đàm thoại | 8.5giờ | vs | 4giờ | Thời gian đàm thoại | |||||
Thời gian chờ | 420giờ | vs | 350giờ | Thời gian chờ | |||||
K | |||||||||
Màu | • Đen | vs | • Đen | Màu | |||||
Trọng lượng | 175g | vs | 144g | Trọng lượng | |||||
Kích thước | 119 x 62 x 16 mm | vs | 133 x 68 x 10.8 mm | Kích thước | |||||
D |
Đối thủ
Sony Xperia Play vs Sony Xperia Arc | ![]() | ![]() |
Sony Xperia Play vs Nokia E7 | ![]() | ![]() |
Sony Xperia Play vs HTC Sensation XL | ![]() | ![]() |
Sony Xperia Play vs Sony Xperia Neo | ![]() | ![]() |
Sony Xperia Play vs Sony Xperia Neo V | ![]() | ![]() |
Sony Xperia Play vs Desire Z | ![]() | ![]() |
Sony Xperia Play vs Sony Xperia X10 mini pro | ![]() | ![]() |
Sony Xperia Play vs Galaxy Nexus | ![]() | ![]() |
Sony Xperia Play vs Sony Xperia ray | ![]() | ![]() |
Sony Xperia Play vs HTC Trophy | ![]() | ![]() |
Sony Xperia Play vs Sony Xperia X10 mini | ![]() | ![]() |
Sony Xperia Play vs Sony Xperia X1 | ![]() | ![]() |
Sony Xperia Play vs Sony Xperia Duo | ![]() | ![]() |
Sony Xperia Play vs Sony Xperia active | ![]() | ![]() |
Sony Xperia Play vs Sony Xperia mini | ![]() | ![]() |
Sony Xperia Play vs Sony Xperia pro | ![]() | ![]() |
Sony Xperia Play vs Sony Xperia P | ![]() | ![]() |
Sony Xperia Play vs HTC One S | ![]() | ![]() |
Sony Xperia Play vs Sony Xperia Acro HD | ![]() | ![]() |
Sony Xperia Play vs Sony Xperia S | ![]() | ![]() |
Sony Xperia Play vs Sony Xperia U | ![]() | ![]() |
Sony Xperia Play vs HTC One XL | ![]() | ![]() |
Sony Xperia Play vs Sony Xperia sola | ![]() | ![]() |
Sony Xperia Play vs Sony Xperia neo L | ![]() | ![]() |
Sony Xperia Play vs Sony Xperia acro S | ![]() | ![]() |
Sony Xperia Play vs Sony Xperia Go | ![]() | ![]() |
Sony Xperia Play vs Sony Xperia Miro | ![]() | ![]() |
Sony Xperia Play vs Sony Xperia Tipo | ![]() | ![]() |
Sony Xperia Play vs Sony Xperia Tipo Dual | ![]() | ![]() |
Sony Xperia Play vs Sony Xperia SL | ![]() | ![]() |
Sony Xperia Play vs Sony Xperia T | ![]() | ![]() |
Sony Xperia Play vs Sony Xperia TX | ![]() | ![]() |
Sony Xperia Play vs Sony Xperia TL | ![]() | ![]() |
Sony Xperia Play vs Sony Xperia E | ![]() | ![]() |
Sony Xperia Play vs Sony Xperia E dual | ![]() | ![]() |
Sony Xperia Play vs Sony Xperia V | ![]() | ![]() |
Sony Xperia Play vs Sony Xperia J | ![]() | ![]() |
Sony Xperia Play vs Xperia ZL | ![]() | ![]() |
Sony Xperia Play vs Xperia Z | ![]() | ![]() |
MILESTONE 2 vs Sony Xperia Play | ![]() | ![]() |
Sensation XE vs Sony Xperia Play | ![]() | ![]() |
Sony Xperia Arc S vs Sony Xperia Play | ![]() | ![]() |
iPhone 4S vs Sony Xperia Play | ![]() | ![]() |
iPhone 3GS vs Sony Xperia Play | ![]() | ![]() |
iPhone 4 vs Sony Xperia Play | ![]() | ![]() |
Sony Xperia X8 vs Sony Xperia Play | ![]() | ![]() |
Sony Xperia x10 vs Sony Xperia Play | ![]() | ![]() |
![]() | ![]() | Sony Xperia Ion vs DROID 4 XT894 |
![]() | ![]() | Sony Xperia Ion vs HTC One V |
![]() | ![]() | Sony Xperia Ion vs HTC One X |
![]() | ![]() | Sony Xperia Ion vs Sony Xperia P |
![]() | ![]() | Sony Xperia Ion vs HTC One S |
![]() | ![]() | Sony Xperia Ion vs Sony Xperia Acro HD |
![]() | ![]() | Sony Xperia Ion vs Sony Xperia S |
![]() | ![]() | Sony Xperia Ion vs Sony Xperia U |
![]() | ![]() | Sony Xperia Ion vs HTC One XL |
![]() | ![]() | Sony Xperia Ion vs Sony Xperia sola |
![]() | ![]() | Sony Xperia Ion vs Samsung Galaxy S3 |
![]() | ![]() | Sony Xperia Ion vs Sony Xperia neo L |
![]() | ![]() | Sony Xperia Ion vs Sony Xperia acro S |
![]() | ![]() | Sony Xperia Ion vs Sony Xperia Go |
![]() | ![]() | Sony Xperia Ion vs Sony Xperia Miro |
![]() | ![]() | Sony Xperia Ion vs Samsung Galaxy S III I535 |
![]() | ![]() | Sony Xperia Ion vs Samsung Galaxy S III I747 |
![]() | ![]() | Sony Xperia Ion vs Samsung Galaxy S III T999 |
![]() | ![]() | Sony Xperia Ion vs Sony Xperia Tipo |
![]() | ![]() | Sony Xperia Ion vs Sony Xperia Tipo Dual |
![]() | ![]() | Sony Xperia Ion vs Galaxy Note II |
![]() | ![]() | Sony Xperia Ion vs Sony Xperia SL |
![]() | ![]() | Sony Xperia Ion vs Sony Xperia T |
![]() | ![]() | Sony Xperia Ion vs iPhone 5 |
![]() | ![]() | Sony Xperia Ion vs Galaxy S3 |
![]() | ![]() | Sony Xperia Ion vs HTC One X+ |
![]() | ![]() | Sony Xperia Ion vs Sony Xperia TX |
![]() | ![]() | Sony Xperia Ion vs Galaxy S III mini |
![]() | ![]() | Sony Xperia Ion vs Sony Xperia TL |
![]() | ![]() | Sony Xperia Ion vs Nexus 4 |
![]() | ![]() | Sony Xperia Ion vs Sony Xperia E |
![]() | ![]() | Sony Xperia Ion vs Sony Xperia E dual |
![]() | ![]() | Sony Xperia Ion vs Sony Xperia V |
![]() | ![]() | Sony Xperia Ion vs Sony Xperia J |
![]() | ![]() | Sony Xperia Ion vs Xperia ZL |
![]() | ![]() | Sony Xperia Ion vs Xperia Z |
![]() | ![]() | Sony Xperia Ion vs Blackberry Z10 |
![]() | ![]() | Sony Xperia Ion vs Galaxy S4 |
![]() | ![]() | Sony Xperia Ion vs Xperia L |
![]() | ![]() | Sony Xperia Ion vs Xperia SP |
![]() | ![]() | Sony Xperia Ion vs Galaxy Note III |
![]() | ![]() | Lumia 900 vs Sony Xperia Ion |
![]() | ![]() | Sony Xperia Duo vs Sony Xperia Ion |
![]() | ![]() | Sony Xperia Arc vs Sony Xperia Ion |
![]() | ![]() | Sony Xperia Arc S vs Sony Xperia Ion |
![]() | ![]() | iPhone 4S vs Sony Xperia Ion |
![]() | ![]() | iPhone 4 vs Sony Xperia Ion |
![]() | ![]() | Sony Xperia pro vs Sony Xperia Ion |
![]() | ![]() | Sony Xperia mini vs Sony Xperia Ion |
![]() | ![]() | Sony Xperia active vs Sony Xperia Ion |
![]() | ![]() | Sony Xperia X1 vs Sony Xperia Ion |
![]() | ![]() | Sony Xperia X10 mini vs Sony Xperia Ion |
![]() | ![]() | Sony Xperia ray vs Sony Xperia Ion |
![]() | ![]() | Sony Xperia X10 mini pro vs Sony Xperia Ion |
![]() | ![]() | Sony Xperia Neo V vs Sony Xperia Ion |
![]() | ![]() | Sony Xperia Neo vs Sony Xperia Ion |
![]() | ![]() | Sony Xperia X8 vs Sony Xperia Ion |
![]() | ![]() | Sony Xperia x10 vs Sony Xperia Ion |
![]() | ![]() | Galaxy Note vs Sony Xperia Ion |