Rao vặtTư vấnHỏi đápHỗ trợ
  Giỏ hàng  Đã xem  Thông báo  Đăng ký  Đăng nhập
Mua hàng thuận tiện hơn qua APP
Tải ứng dụng ngay

Chọn Canon 1Ds Mark II hay Canon 1D Mark IV, Canon 1Ds Mark II vs Canon 1D Mark IV

Lựa chọn của bạn
Bạn hãy bình chọn ngay để được +100₫ vào Tài khoản chính sau khi được duyệt.

Theo bạn Canon 1Ds Mark II hay Canon 1D Mark IV đáng mua hơn, tốt hơn? Hay đơn giản bạn thích sản phẩm nào hơn? Mời bạn lựa chọn:
Canon 1Ds Mark II
( 5 người chọn - Xem chi tiết )
vs
Canon 1D Mark IV
( 9 người chọn - Xem chi tiết )
5
9
Canon 1Ds Mark II
Canon 1D Mark IV

So sánh về giá của sản phẩm

Canon EOS-1Ds Mark II Body
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 5
Canon EOS-1Ds Mark II Lens kit
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 4
Canon EOS-1D Mark IV body
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 0

Có tất cả 7 bình luận

Ý kiến của người chọn Canon 1Ds Mark II (3 ý kiến)
sanpham_chinhhangthiết kế tính sao hơn, các phím bấm rất tiện dụng,(3.516 ngày trước)
sanphamhinhhang_02cấu hình cao hơn hẳn, tốc độ lấy nét cực nhanh,(3.607 ngày trước)
keodang_it90Dáng lạ, hình ảnh đẹp chất lượng tốt(4.214 ngày trước)
Ý kiến của người chọn Canon 1D Mark IV (4 ý kiến)
hoccodon6Màu sắc trẻ trung, zoom tốt ảnh đẹp(4.102 ngày trước)
luanlovely6giá cả hợp lý,vừa túi tiền,có độ phân giải cao(4.114 ngày trước)
camvanhonggiaThiet ke dep,Hinh anh ro net, phu hop voi tui tien(4.173 ngày trước)
hoacodonThiet ke dep,Hinh anh ro net, phu hop voi tui tien cua toi(4.180 ngày trước)

So sánh về thông số kỹ thuật

Canon EOS-1Ds Mark II Body
đại diện cho
Canon 1Ds Mark II
vsCanon EOS-1D Mark IV body
đại diện cho
Canon 1D Mark IV
T
Hãng sản xuấtCanonvsCanonHãng sản xuất
Loại máy ảnh (Body type)vsLarge SLRLoại máy ảnh (Body type)
Gói sản phẩmBody OnlyvsBody OnlyGói sản phẩm
Độ lớn màn hình LCD(inch)3.0 inchvs3.0 inchĐộ lớn màn hình LCD(inch)
Megapixel (Số điểm ảnh hiệu dụng)21.1 Megapixelvs16.1 MegapixelMegapixel (Số điểm ảnh hiệu dụng)
Kích thước cảm biến (Sensor size)Full frame (36 x 24 mm)vsAPS-H (27.9 x 18.6 mm)Kích thước cảm biến (Sensor size)
Bộ cảm biến hình ảnh (Image Sensor)CMOSvsCMOSBộ cảm biến hình ảnh (Image Sensor)
Độ nhạy sáng (ISO)100 - 1600 in 1/3 stops, plus 50, 3200 as optionvsISO 100 - 12800Độ nhạy sáng (ISO)
Độ phân giải ảnh lớn nhất5616 x 3744vs4896 x 3264Độ phân giải ảnh lớn nhất
Độ dài tiêu cự (Focal Length)vsPhụ thuộc vào lensĐộ dài tiêu cự (Focal Length)
Độ mở ống kính (Aperture)vsPhụ thuộc vào lensĐộ mở ống kính (Aperture)
Tốc độ chụp (Shutter Speed)1/8000 secvs30 - 1/8000 secTốc độ chụp (Shutter Speed)
Lấy nét tay (Manual Focus)vsLấy nét tay (Manual Focus)
Lấy nét tự động (Auto Focus)vsLấy nét tự động (Auto Focus)
Optical Zoom (Zoom quang)Đang chờ cập nhậtvsPhụ thuộc vào LensOptical Zoom (Zoom quang)
Định dạng File ảnh (File format)
• JPG
• TIFF
vs
• RAW
• JPEG
Định dạng File ảnh (File format)
Chế độ quay Videovs1080pChế độ quay Video
Tính năngvs
• Face detection
• Timelapse recording
• EyeFi
• Quay phim Full HD
Tính năng
T
Tính năng khácvsTính năng khác
Chuẩn giao tiếp
• USB
vs
• USB
• Video Out (NTSC/PAL)
• HDMI
Chuẩn giao tiếp
Loại pin sử dụng
• Lithium-Ion (Li-Ion)
vs
• Lithium-Ion (Li-Ion)
Loại pin sử dụng
Cable kèm theo
• Cable USB
vs
• Cable USB
• Cable TV Out
• Cable Audio Out
Cable kèm theo
Loại thẻ nhớ
• CompactFlash I (CF-I)
• CompactFlash II (CF-II)
• Secure Digital Card (SD)
vs
• CompactFlash I (CF-I)
• CompactFlash II (CF-II)
• Secure Digital Card (SD)
• SD High Capacity (SDHC)
Loại thẻ nhớ
Ống kính theo máyvs-Ống kính theo máy
D
K
Kích cỡ máy (Dimensions)156 x 157.6 x 79.9 mmvs156 x 156.6 x 80 mm (6.2 x 6.2 x 3.1 in)Kích cỡ máy (Dimensions)
Trọng lượng Camera1215gvs1180gTrọng lượng Camera
WebsitevsChi tiếtWebsite

Đối thủ