Rao vặtTư vấnHỏi đápHỗ trợ
  Giỏ hàng  Đã xem  Thông báo  Đăng ký  Đăng nhập
Mua hàng thuận tiện hơn qua APP
Tải ứng dụng ngay

Chọn Blackberry Passport hay BPhone, Blackberry Passport vs BPhone

Lựa chọn của bạn
Bạn hãy bình chọn ngay để được +100₫ vào Tài khoản chính sau khi được duyệt.

Theo bạn Blackberry Passport hay BPhone đáng mua hơn, tốt hơn? Hay đơn giản bạn thích sản phẩm nào hơn? Mời bạn lựa chọn:

So sánh về giá của sản phẩm

BlackBerry Passport Black
Giá: 3.200.000 ₫      Xếp hạng: 4,5
BlackBerry Passport White
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 4,5
Bkav BPhone 16GB Black
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 5
Bkav BPhone 64GB Black
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 0
Bkav BPhone 64GB Champagne
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 0
Bkav BPhone 64GB White
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 0
Bkav BPhone Limited Edition 128GB
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 0

Có tất cả 6 bình luận

Ý kiến của người chọn Blackberry Passport (4 ý kiến)
giadungtotVới ram 1G máy xử lý mượt mà tất cả các ứng dụng đang chạy(3.318 ngày trước)
bibabibo13cấu hình cao, hình dáng đẹp mắt, dễ sử dụng(3.414 ngày trước)
bibabibo12cấu hình cao, hình dáng đẹp mắt, dễ sử dụng(3.414 ngày trước)
hkproủng hộ hàng việt nam chất lượng cao(3.439 ngày trước)
Ý kiến của người chọn BPhone (2 ý kiến)
maoxinvn68Ứng dụng mới, giá thành tốt, màn hình đẹp(3.530 ngày trước)
lopforever1992được trang bị bkave security nên an toàn hơn(3.603 ngày trước)

So sánh về thông số kỹ thuật

BlackBerry Passport Black
đại diện cho
Blackberry Passport
vsBkav BPhone 16GB Black
đại diện cho
BPhone
H
Hãng sản xuấtBlackBerry (BB)vsBkavHãng sản xuất
ChipsetKrait 400 (2.26GHz Quad-core)vsQualcomm Snapdragon 801 MSM8974 (2.5GHz Quad-core)Chipset
Số coreQuad Core (4 nhân)vsQuad Core (4 nhân)Số core
Hệ điều hànhBlackBerry OS 10.3vsBOSHệ điều hành
Bộ xử lý đồ hoạAdreno 330vsĐang chờ cập nhậtBộ xử lý đồ hoạ
M
Kích thước màn hình4.5inchvs5inchKích thước màn hình
Độ phân giải màn hình1440 x 1440pixelsvs1080 x 1920pixelsĐộ phân giải màn hình
Kiểu màn hình16M màu IPS LCD Touchscreen (Cảm ứng)vs16.7M Màu TFTKiểu màn hình
C
Camera trướcvsCamera trước
Camera sau13Megapixelvs13MegapixelCamera sau
B
Bộ nhớ trong32GBvs16GBBộ nhớ trong
RAM3GBvs3GBRAM
Loại thẻ nhớ tích hợp
• MicroSD
• TransFlash
vs
• Không hỗ trợ
Loại thẻ nhớ tích hợp
T
Tin nhắn
• Email
• MMS
• SMS
• Push E-Mail
• IM
vs
• Email
• MMS
• SMS
• Push E-Mail
• IM
Tin nhắn
Số sim vsSố sim
Đồng bộ hóa dữ liệu
• EDGE
• GPRS
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• Wifi 802.11n
• Bluetooth 4. with LE+EDR
• Wifi 802.11ac
vs
• EDGE
• GPRS
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• WLAN
• Wifi 802.11n
• Bluetooth 4. with LE+EDR
• Wifi 802.11ac
Đồng bộ hóa dữ liệu
Kiểu kết nối
• MicroUSB
vs
• MicroUSB
Kiểu kết nối
Tính năng
• Quay Video 1080p
• 3.5 mm audio output jack
• Kết nối GPS
• Ghi âm
• Loa ngoài
• Chụp ảnh hỗ trợ đèn Flash
• FM radio
• MP4
• Ghi âm cuộc gọi
• Quay Video
• NFC
• Công nghệ 3G
• Video call
• Công nghệ 4G
vs
• Quay Video 1080p
• 3.5 mm audio output jack
• Kết nối GPS
• Ghi âm
• Loa ngoài
• Chụp ảnh hỗ trợ đèn Flash
• FM radio
• MP4
• Quay Video
• Công nghệ 3G
• Video call
Tính năng
Tính năng khác- Capacitive touch 3-row BlackBerry keyboard
- BlackBerry Assistant
- BlackBerry maps
- Organizer
- Predictive text input
vsKính bảo vệ: Gorilla Glass 3
Sạc nhanh
Công nghệ Fast Tracking
Cảm biến Omnivision, Ubi Focus, chụp ảnh trước lấy nét sau
Camera trước 5MP
Giao tiếp Transfer Jet
Trang bị hệ thống Firewall
Tích hợp Bkav Mobile Security
Hỗ trợ Live Stream
Nghe nhạc: FLAC, ALAC, 24-bit/192kHz
Mic chống ồn kép FluenceHD
Theo dõi sức khỏe
Nano-sim
Tính năng khác
Mạng
• GSM 900
• GSM 850
• GSM 1800
• GSM 1900
• HSDPA 2100
• HSDPA 900
• HSDPA 850
• HSDPA 1900
• HSDPA 1700
vs
• GSM 900
• GSM 850
• GSM 1800
• GSM 1900
• HSDPA 2100
• HSDPA 900
• HSDPA 850
• HSDPA 1900
• HSDPA 1700
Mạng
P
PinLi-Ion 3450mAhvsLi-Po 3000mAhPin
Thời gian đàm thoại23giờvsĐang chờ cập nhậtThời gian đàm thoại
Thời gian chờ444giờvsĐang chờ cập nhậtThời gian chờ
K
Màu
• Đen
vs
• Đen
Màu
Trọng lượng403gvs145gTrọng lượng
Kích thướcvs141 x 69 x 7.5mmKích thước
D

Đối thủ