Rao vặtTư vấnHỏi đápHỗ trợ
  Giỏ hàng  Đã xem  Thông báo  Đăng ký  Đăng nhập
Mua hàng thuận tiện hơn qua APP
Tải ứng dụng ngay

Chọn HTC ThunderBolt hay HTC Trophy, HTC ThunderBolt vs HTC Trophy

Lựa chọn của bạn
Bạn hãy bình chọn ngay để được +100₫ vào Tài khoản chính sau khi được duyệt.

Theo bạn HTC ThunderBolt hay HTC Trophy đáng mua hơn, tốt hơn? Hay đơn giản bạn thích sản phẩm nào hơn? Mời bạn lựa chọn:

So sánh về giá của sản phẩm

HTC Thunderbolt 4G (HTC Incredible HD, HTC Droid Thunderbolt) (For Verizon)
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 4
HTC 7 Trophy
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 4,1

Có tất cả 10 bình luận

Ý kiến của người chọn HTC ThunderBolt (4 ý kiến)
MINHHUNG6vi nhin no dep hon , hang nay la hang dung dau uy tin(3.904 ngày trước)
hoccodon6bởi tính năng mới hấp dẫn. Lựa chọn tối yếu với công nghệ 3d(3.957 ngày trước)
PhatTaiPhatTaicái này thiết kế đẹp , cầm sướng tay hơn(4.706 ngày trước)
vuduyhoadon gian la minh thick man hinh rong cua HTC ThunderBolt(4.862 ngày trước)
Ý kiến của người chọn HTC Trophy (6 ý kiến)
luanlovely6Mọi thông số đều hơn hẳn! tại so ko chọn(4.101 ngày trước)
hoacodonrat nhay, rat de su dung cac ung dung, ket noi may tinh de dang(4.148 ngày trước)
lan130HTC Trophy có độ phân giải lớn hơn với màn hình 3D, HDH And 2.3 mới nhất(4.466 ngày trước)
hnhdthiet ke thanh manh de cam ung dung nhieu(4.535 ngày trước)
namata0303CDMA thì làm sao dùng được....(4.877 ngày trước)
dungbdsNhiều tính năng, phong cách sành điệu, trẻ trung, cải tiến, sài bền, nhắn tin rất nhanh, sử dụng dễ dàng(4.909 ngày trước)

So sánh về thông số kỹ thuật

HTC Thunderbolt 4G (HTC Incredible HD, HTC Droid Thunderbolt) (For Verizon)
đại diện cho
HTC ThunderBolt
vsHTC 7 Trophy
đại diện cho
HTC Trophy
H
Hãng sản xuấtHTCvsHTCHãng sản xuất
Chipset1 GHzvsQualcomm Snapdragon QSD8250 (1 GHz)Chipset
Số coreSingle CorevsSingle CoreSố core
Hệ điều hànhAndroid OSvsMicrosoft Windows Phone 7Hệ điều hành
Bộ xử lý đồ hoạAdreno 205vsAdreno 200Bộ xử lý đồ hoạ
M
Kích thước màn hình4.3inchvs3.8inchKích thước màn hình
Độ phân giải màn hình480 x 800pixelsvs480 x 800pixelsĐộ phân giải màn hình
Kiểu màn hình16M màu-TFT Touchscreen (Cảm ứng)vs16M màu S-LCD Touchscreen (Cảm ứng)Kiểu màn hình
C
Camera trướcvsCamera trước
Camera sau8Megapixelvs5MegapixelCamera sau
B
Bộ nhớ trong8GBvs8GBBộ nhớ trong
RAM768MBvs576MBRAM
Loại thẻ nhớ tích hợp
• MicroSD
• TransFlash
vs
• Không hỗ trợ
Loại thẻ nhớ tích hợp
T
Tin nhắn
• Email
• MMS
• SMS
• Push E-Mail
• IM
vs
• Email
• MMS
• SMS
• Push E-Mail
• IM
Tin nhắn
Số sim vsSố sim
Đồng bộ hóa dữ liệu
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• Wifi 802.11n
vs
• EDGE
• GPRS
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• Bluetooth 2.1 with A2DP
• WLAN
• Wifi 802.11n
Đồng bộ hóa dữ liệu
Kiểu kết nối
• MicroUSB
vs
• MicroUSB
Kiểu kết nối
Tính năng
• 3.5 mm audio output jack
• Kết nối GPS
• Ghi âm
• Loa ngoài
• FM radio
• MP4
• Quay Video
• Công nghệ 3G
• Công nghệ 4G
vs
• Quay Video 720p
• 3.5 mm audio output jack
• Kết nối GPS
• Ghi âm
• Loa ngoài
• Từ điển T9
• Chụp ảnh hỗ trợ đèn Flash
• FM radio
• MP4
• Ghi âm cuộc gọi
• Quay Video
• Công nghệ 3G
• Video call
Tính năng
Tính năng khác- Gorilla Glass display
- Accelerometer sensor for UI auto-rotate
- Proximity sensor for auto turn-off
- HTC Sense 2.0 UI
- Multi-touch input method
- DNSe (Dolby mobile sound enhancement)
- Video Skype & SNS integration
- built-in kickstand
- Digital compass
- Active noise cancellation with dedicated mic
- Google Search, Maps, Gmail
- YouTube, Google Talk, Picasa integration
- MP3/AAC+/WAV/WMA9 player
- DivX/Xvid/MP4/H.263/H.264/WMV9/player
- Organizer
- Document viewer
- Voice memo/dial/commands
- Predictive text input
vs- Accelerometer sensor for UI auto-rotate
- Proximity sensor for auto turn-off
- Multi-touch input method
- 3.5 mm audio jack
- SRS and Dolby Mobile sound enhancement
- MP3/AAC+/WAV/WMA9 player
- MP4/H.263/H.264/WMV9 player
- Organizer
- Voice memo/dial
- Predictive text input
Tính năng khác
Mạng
• CDMA 2000 1x
• CDMA 800
• CDMA 1900
vs
• GSM 900
• GSM 850
• GSM 1800
• GSM 1900
• HSDPA 900
• HSDPA 1900
Mạng
P
PinLi-Ion 1400mAhvsLi-Ion 1300mAhPin
Thời gian đàm thoại6.5giờvs6.5giờThời gian đàm thoại
Thời gian chờ330 giờvs360 giờThời gian chờ
K
Màu
• Đen
vs
• Đen
Màu
Trọng lượng164gvs140gTrọng lượng
Kích thước122 x 66 x 13 mmvs118.5 x 61.5 x 12 mmKích thước
D

Đối thủ