Lựa chọn của bạnBạn hãy bình chọn ngay để được +100₫ vào Tài khoản chính sau khi được duyệt.
So sánh về giá của sản phẩm
Giá: 500.000 ₫ Xếp hạng: 3,8
Giá: 500.000 ₫ Xếp hạng: 3,8
Giá: 500.000 ₫ Xếp hạng: 3,7
Giá: 500.000 ₫ Xếp hạng: 1
Giá: Liên hệ gian hàng Xếp hạng: 4
Giá: 500.000 ₫ Xếp hạng: 4
Giá: 400.000 ₫ Xếp hạng: 3,6
Giá: 400.000 ₫ Xếp hạng: 3,9
Có tất cả 19 bình luận
Ý kiến của người chọn Nokia 5230 (15 ý kiến)

hakute6hữu ích cho doanh nhân cũng như người thành đạt,(3.836 ngày trước)

hoccodon6màu sắc rõ nét, kiểu dáng thanh lịch(3.839 ngày trước)

chiocoshopnói chung thì nhìn cái gì đẹp thì lúc dùng mới có hứng thú được(4.381 ngày trước)

lilu_1810nghe nhạc chất lượng hơn, bàn phím dễ sử dụng(4.394 ngày trước)

lekieuanh256cảm ứng , màu sắc bắt mắt , nhiều ứng dụng(4.589 ngày trước)

yenrubynokia 5230 kiểu dáng đẹp,nhỏ hơn nokia x2(4.672 ngày trước)

tranglinhdangđang dùng và thấy rất thích, xem video và nghe nhạc rất ổn, chụp hình đẹp, lên web nhanh(4.681 ngày trước)

phuongdao064sai đỡ mõi tay. kiểu đáng dep hon(4.717 ngày trước)

trung195Nokia 5230 nhìn mẫu mã đẹp hơn nhiều!(4.767 ngày trước)

thampham189Cặp này thì đương nhiên sẽ chọn Nokia 5230 rùi. Màu sắc trẻ trung, kiểu dán thời trang, cảm ứng(4.832 ngày trước)

anhchuong200kiểu dáng thời trang, sang trọng, tính năng nổi bật hơn(4.837 ngày trước)

tanhdmtMàn hình cảm ứng, hỗ trợ 3g, gps, sử dụng s60v5, mang dòng máu xpressmusic nên chất lượng nghe nhạc hơn hẳn x2(4.842 ngày trước)

phuocdungitcam ung luc nao kug hon ma hjhj(4.877 ngày trước)

lkmanhluanNokia 5230 kiểu dáng hợp thời trang cảm ứng dể dử dụng tiện lợi khi lước web chơi game hơn so với Nokia X2 với lại Nokia 5230 có Symbian OS v9.4, Series 60 rel. 5 làm máy mạnh hơn nghe nhạc tiện lợi hơn vơi Nhạc chuông đa âm sắcMP3AACWMA(4.877 ngày trước)
Mở rộng

vantrang92kiểu dáng đẹp,thanh hơn và dễ sử dụng hơn(4.905 ngày trước)
Ý kiến của người chọn Nokia X2 (4 ý kiến)

hotronganhang8X2 nhìn kiểu dáng mạnh mẽ mà giá lại rẻ :D(3.784 ngày trước)

d0977902001dễ dùng, tiện lợi và rất thoải mái, chụp ảnh khỏi chê(4.272 ngày trước)

thunhySan pham tien dung , da nang , pin khoe(4.575 ngày trước)

topwinthời lượng sử dụng pin rất tốt,kiểu dáng đẹp,giá cả phù hợp(4.761 ngày trước)
So sánh về thông số kỹ thuật
Nokia 5230 XpressMusic Red đại diện cho Nokia 5230 | vs | Nokia X2 Blue on Silver đại diện cho Nokia X2 | |||||||
H | |||||||||
Hãng sản xuất | Nokia | vs | Nokia X-Series | Hãng sản xuất | |||||
Chipset | ARM 11 (434 MHz) | vs | Đang chờ cập nhật | Chipset | |||||
Số core | Single Core | vs | Single Core | Số core | |||||
Hệ điều hành | Symbian OS v9.4, Series 60 rel. 5 | vs | - | Hệ điều hành | |||||
Bộ xử lý đồ hoạ | vs | Bộ xử lý đồ hoạ | |||||||
M | |||||||||
Kích thước màn hình | 3.2inch | vs | 2.2inch | Kích thước màn hình | |||||
Độ phân giải màn hình | 360 x 640pixels | vs | 240 x 320pixels | Độ phân giải màn hình | |||||
Kiểu màn hình | 16M màu-TFT Touchscreen (Cảm ứng) | vs | 256K màu-TFT | Kiểu màn hình | |||||
C | |||||||||
Camera trước | vs | Camera trước | |||||||
Camera sau | 2Megapixel | vs | 5Megapixel | Camera sau | |||||
B | |||||||||
Bộ nhớ trong | 70MB | vs | 48MB | Bộ nhớ trong | |||||
RAM | Đang chờ cập nhật | vs | Đang chờ cập nhật | RAM | |||||
Loại thẻ nhớ tích hợp | • MicroSD • TransFlash | vs | • MicroSD • TransFlash | Loại thẻ nhớ tích hợp | |||||
T | |||||||||
Tin nhắn | • Email • Instant Messaging • MMS • SMS | vs | • Email • Instant Messaging • MMS • SMS • Push E-Mail • IM | Tin nhắn | |||||
Số sim | vs | Số sim | |||||||
Đồng bộ hóa dữ liệu | • EDGE • GPRS • HSCSD • Bluetooth 2.0 with A2DP | vs | • EDGE • GPRS • Bluetooth 2.1 with A2DP | Đồng bộ hóa dữ liệu | |||||
Kiểu kết nối | • USB | vs | • MicroUSB | Kiểu kết nối | |||||
Tính năng | • Loa thoại rảnh tay tích hợp (Built-in handsfree) • Quay Video 4K • 3.5 mm audio output jack • Kết nối GPS • Ghi âm • Loa ngoài • Từ điển T9 • FM radio • MP4 • Quay Video • Công nghệ 3G | vs | • 3.5 mm audio output jack • Ghi âm • Loa ngoài • Từ điển T9 • Chụp ảnh hỗ trợ đèn Flash • FM radio • MP4 • Quay Video | Tính năng | |||||
Tính năng khác | - Proximity sensor for auto turn-off
- Accelerometer sensor for auto-rotate - Handwriting recognition - Nokia Maps 2.0 Touch | vs | - Dedicated music keys
- Stereo FM radio with RDS; built-in antenna - Tin nhắn âm thanh Nokia Xpress - Nhắn tin flash | Tính năng khác | |||||
Mạng | • GSM 900 • GSM 850 • GSM 1800 • GSM 1900 • HSDPA 2100 • HSDPA 900 | vs | • GSM 900 • GSM 850 • GSM 1800 • GSM 1900 | Mạng | |||||
P | |||||||||
Pin | Li-Ion 1320mAh | vs | Li-Ion 860mAh | Pin | |||||
Thời gian đàm thoại | 7giờ | vs | 13giờ | Thời gian đàm thoại | |||||
Thời gian chờ | 432giờ | vs | 624 giờ | Thời gian chờ | |||||
K | |||||||||
Màu | • Đỏ | vs | • Trắng • Xanh lam | Màu | |||||
Trọng lượng | 115g | vs | 81g | Trọng lượng | |||||
Kích thước | 111 x 51.7 x 15.5 mm | vs | 111 x 47 x 13.3 mm | Kích thước | |||||
D |
Đối thủ
Nokia 5230 vs Samsung Star | ![]() | ![]() |
Nokia 5230 vs Nokia X3 | ![]() | ![]() |
Nokia 5230 vs HTC Smart | ![]() | ![]() |
Nokia 5230 vs Nokia 7230 | ![]() | ![]() |
Nokia 5230 vs KP502 Cookie | ![]() | ![]() |
5530 XpressMusic vs Nokia 5230 | ![]() | ![]() |
Nokia C5-03 vs Nokia 5230 | ![]() | ![]() |
![]() | ![]() | Nokia X2 vs Nokia C2-05 |
![]() | ![]() | Nokia X2 vs Nokia X2-05 |
![]() | ![]() | Nokia X2 vs Nokia X2-01 |
![]() | ![]() | Nokia X2 vs 5130 XpressMusic |
![]() | ![]() | Nokia X2 vs Nokia C5-05 |
![]() | ![]() | Nokia X2 vs Nokia 2730 classic |
![]() | ![]() | Nokia X2 vs Nokia E52 |
![]() | ![]() | Nokia X2 vs Nokia C1-01 |
![]() | ![]() | Nokia X2 vs C2-02 Touch and Type |
![]() | ![]() | Sony Aspen vs Nokia X2 |
![]() | ![]() | Samsung Star vs Nokia X2 |
![]() | ![]() | Nokia X3 vs Nokia X2 |
![]() | ![]() | X3-02 Touch and Type vs Nokia X2 |
![]() | ![]() | Nokia 6303i vs Nokia X2 |
![]() | ![]() | Nokia 5233 vs Nokia X2 |
![]() | ![]() | Nokia C5 vs Nokia X2 |
![]() | ![]() | Nokia C3 vs Nokia X2 |
![]() | ![]() | Nokia C5-03 vs Nokia X2 |
![]() | ![]() | Nokia X6 vs Nokia X2 |
![]() | ![]() | Nokia 5800 vs Nokia X2 |