Rao vặtTư vấnHỏi đápHỗ trợ
  Giỏ hàng  Đã xem  Thông báo  Đăng ký  Đăng nhập
Mua hàng thuận tiện hơn qua APP
Tải ứng dụng ngay

Chọn HTC Arrive hay Epic 4G, HTC Arrive vs Epic 4G

Lựa chọn của bạn
Bạn hãy bình chọn ngay để được +100₫ vào Tài khoản chính sau khi được duyệt.

Theo bạn HTC Arrive hay Epic 4G đáng mua hơn, tốt hơn? Hay đơn giản bạn thích sản phẩm nào hơn? Mời bạn lựa chọn:

So sánh về giá của sản phẩm

HTC Arrive (HTC 7 Pro CDMA) 16GB
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 0
HTC Arrive (HTC 7 Pro CDMA) 8GB
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 0
Samsung Galaxy S Pro (Samsung Epic 4G)
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 0

Có tất cả 13 bình luận

Ý kiến của người chọn HTC Arrive (11 ý kiến)
nijianhapkhauThiết kế đẹp hơn, thân thiện hơn, mới nhất nhiều tính năng mới(3.487 ngày trước)
phimtoancauDòng điện thoại đẹp hơn, sành điệu, lịch thiệp, các tiện ích nghe gọi, xme phim đầy đủ(3.676 ngày trước)
xedienxinCảm ứng nhạy hơn, bộ nhớ và tốc độ xử lý cao hơn(3.678 ngày trước)
hakute6là thương hiệu được ưa chuộng hơn và có nhiều tính năng hấp dẫn hơn(3.984 ngày trước)
cuongjonstone123HTC Arrive, điện thoại thông minh (smartphone) WP7 đầu tiên sử dụng mạng CDMA của Sprint(4.025 ngày trước)
lan130Cảm ứng nhạy hơn, bộ nhớ và tốc độ xử lý cao hơn.(4.442 ngày trước)
anhduy2110vncấu hình tốt hơn, kiểu dáng , màn hình to đẹp(4.589 ngày trước)
vuvanhien1máy này cao cấp hơn nhiều đấy chứ(4.600 ngày trước)
dailydaumo1thiết kế bắt mắt ,giá cả hấp dẫn ,nhẹ ,pin bền ,sóng khỏe(4.643 ngày trước)
hongnhungminimartTui thích dùng điện thoại của HTC hơn của SS(4.667 ngày trước)
kootaichiec nay thi cau hinh manh hon chiec kia(4.706 ngày trước)
Ý kiến của người chọn Epic 4G (2 ý kiến)
luanlovely6kiểu dáng đẹp hơn mạnh mẽ hơn(3.984 ngày trước)
hoccodon6màn hình cực lớn với độ nét cao và trung thực đến bất ngờ(4.061 ngày trước)

So sánh về thông số kỹ thuật

HTC Arrive (HTC 7 Pro CDMA) 16GB
đại diện cho
HTC Arrive
vsSamsung Galaxy S Pro (Samsung Epic 4G)
đại diện cho
Epic 4G
H
Hãng sản xuấtHTCvsSamsung GalaxyHãng sản xuất
ChipsetQualcomm Snapdragon QSD8250 (1 GHz)vsARM Cortex A8 (1 GHz)Chipset
Số coreSingle CorevsSingle CoreSố core
Hệ điều hànhMicrosoft Windows Phone 7vsAndroid OS, v2.1 (Eclair)Hệ điều hành
Bộ xử lý đồ hoạAdreno 200vsPowerVR SGX540Bộ xử lý đồ hoạ
M
Kích thước màn hình3.6inchvs4inchKích thước màn hình
Độ phân giải màn hình480 x 800pixelsvs480 x 800pixelsĐộ phân giải màn hình
Kiểu màn hình256K màu-TFT Touchscreen (Cảm ứng)vs16M màu-Super AMOLED Touchscreen (Cảm ứng)Kiểu màn hình
C
Camera trướcvsCamera trước
Camera sau5Megapixelvs5MegapixelCamera sau
B
Bộ nhớ trong16GBvsĐang chờ cập nhậtBộ nhớ trong
RAM576MBvs512MBRAM
Loại thẻ nhớ tích hợpvs
• MicroSD
• TransFlash
Loại thẻ nhớ tích hợp
T
Tin nhắn
• Email
• MMS
• SMS
• Push E-Mail
• IM
vs
• Email
• MMS
• SMS
• Push E-Mail
• IM
Tin nhắn
Số sim vsSố sim
Đồng bộ hóa dữ liệu
• EDGE
• GPRS
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• Bluetooth 2.1 with A2DP
• Wifi 802.11n
vs
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• Bluetooth 2.1 with A2DP
• Wifi 802.11n
Đồng bộ hóa dữ liệu
Kiểu kết nối
• MicroUSB
vs
• MicroUSB
Kiểu kết nối
Tính năng
• 3.5 mm audio output jack
• Kết nối GPS
• Ghi âm
• Loa ngoài
• Chụp ảnh hỗ trợ đèn Flash
• MP4
• Quay Video
• Công nghệ 3G
vs
• Quay Video 1080p
• 3.5 mm audio output jack
• Kết nối GPS
• Ghi âm
• Loa ngoài
• Từ điển T9
• Chụp ảnh hỗ trợ đèn Flash
• FM radio
• MP4
• Quay Video
• Xem tivi
• Công nghệ 3G
• Công nghệ 4G
Tính năng
Tính năng khác- QWERTY keyboard
- Accelerometer sensor for UI auto-rotate
- Proximity sensor for auto turn-off
- Multi-touch input method
- Dolby Mobile and SRS sound enhancement
- Digital compass
- Facebook and Twitter integration
- YouTube client
- Pocket Office (Word, Excel, PowerPoint, OneNote, PDF viewer)
vs- Document editor (Word, Excel, PowerPoint, PDF)
- Google Search, Maps, Gmail,
YouTube, Calendar, Google Talk, Picasa integration
- QWERTY keyboard
- TouchWiz 3.0 UI
- Multi-touch input method
- Accelerometer sensor for UI auto-rotate
- Touch-sensitive controls
- Proximity sensor for auto turn-off
- Swype text input
Tính năng khác
Mạng
• CDMA 2000 1x
• CDMA 800
• CDMA 1900
vs
• CDMA 2000 1x
• CDMA 800
• CDMA 1900
• HSDPA 2100
Mạng
P
PinLi-Ion 1500 mAhvsLi-Ion 1500 mAhPin
Thời gian đàm thoại6giờvs5giờThời gian đàm thoại
Thời gian chờ480giờvs300giờThời gian chờ
K
Màu
• Đen
vs
• Đen
Màu
Trọng lượng185gvs155gTrọng lượng
Kích thước117.5 x 59 x 15.5 mmvs124 x 65 x 14 mmKích thước
D

Đối thủ