Lựa chọn của bạnBạn hãy bình chọn ngay để được +100₫ vào Tài khoản chính sau khi được duyệt.
So sánh về giá của sản phẩm
Giá: Liên hệ gian hàng Xếp hạng: 3,7
Giá: 1.350.000 ₫ Xếp hạng: 4
Giá: 1.350.000 ₫ Xếp hạng: 4,2
Giá: Liên hệ gian hàng Xếp hạng: 3
Giá: Liên hệ gian hàng Xếp hạng: 3,8
Giá: 800.000 ₫ Xếp hạng: 4
Có tất cả 17 bình luận
So sánh về thông số kỹ thuật
Sony Ericsson Satio (Idou) U1i Black đại diện cho Satio | vs | Sony Ericsson Aino U10 Luminous White đại diện cho Sony Aino | |||||||
H | |||||||||
Hãng sản xuất | Sony Ericsson | vs | Sony Ericsson | Hãng sản xuất | |||||
Chipset | ARM Cortex A8 (600 MHz) | vs | Đang chờ cập nhật | Chipset | |||||
Số core | Single Core | vs | Single Core | Số core | |||||
Hệ điều hành | Symbian OS, Series 60 5th edition | vs | - | Hệ điều hành | |||||
Bộ xử lý đồ hoạ | PowerVR SGX | vs | Đang cập nhật | Bộ xử lý đồ hoạ | |||||
M | |||||||||
Kích thước màn hình | 3.5inch | vs | 3inch | Kích thước màn hình | |||||
Độ phân giải màn hình | 360 x 640pixels | vs | 240 x 432pixels | Độ phân giải màn hình | |||||
Kiểu màn hình | 16M màu-TFT Touchscreen (Cảm ứng) | vs | 16M màu-TFT Touchscreen (Cảm ứng) | Kiểu màn hình | |||||
C | |||||||||
Camera trước | vs | Camera trước | |||||||
Camera sau | 12Megapixel | vs | 8.1Megapixel | Camera sau | |||||
B | |||||||||
Bộ nhớ trong | 128MB | vs | 55MB | Bộ nhớ trong | |||||
RAM | 256MB | vs | Đang chờ cập nhật | RAM | |||||
Loại thẻ nhớ tích hợp | • MicroSD • TransFlash | vs | • MicroSD • TransFlash | Loại thẻ nhớ tích hợp | |||||
T | |||||||||
Tin nhắn | • Email • Instant Messaging • MMS • SMS | vs | • Email • MMS • SMS | Tin nhắn | |||||
Số sim | vs | Số sim | |||||||
Đồng bộ hóa dữ liệu | • EDGE • GPRS • HSCSD • Wifi 802.11b • Wifi 802.11g • Bluetooth 2.0 with A2DP | vs | • EDGE • GPRS • HSCSD • Wifi 802.11b • Wifi 802.11g • Bluetooth 2.0 with A2DP | Đồng bộ hóa dữ liệu | |||||
Kiểu kết nối | • USB | vs | • USB | Kiểu kết nối | |||||
Tính năng | • Loa thoại rảnh tay tích hợp (Built-in handsfree) • Quay Video 4K • Kết nối GPS • Ghi âm • Loa ngoài • Chụp ảnh hỗ trợ đèn Flash • FM radio • Quay Video • Công nghệ 3G • Video call | vs | • Loa thoại rảnh tay tích hợp (Built-in handsfree) • Quay Video 4K • Kết nối GPS • Ghi âm • Loa ngoài • Từ điển T9 • Chụp ảnh hỗ trợ đèn Flash • FM radio • Quay Video • Công nghệ 3G • Video call | Tính năng | |||||
Tính năng khác | - Accelerometer sensor
- Touch focus, geo-tagging, face and smile detection - Camera 4000 x 3000 pixels, autofocus, xenon flash, video LED flash - Google maps - Gesture control - Voice memo/dial | vs | - Accelerometer sensor for auto-rotate
- Limited touchscreen functionality - WLAN : DLNA - Touch focus, geo-tagging, face detection, image stabilizer, smart contrast, red-eye reduction, videocalling - Remote play for Playstation 3 - MP3/AAC/MPEG4 player - Google Maps - Picture editor/blogging - YouTube & Facebook applications - SensMe - Stand-by 367h / Talk time 4h30min (3G) - Music play 31h | Tính năng khác | |||||
Mạng | • GSM 900 • GSM 850 • GSM 1800 • GSM 1900 • HSDPA 2100 • HSDPA 900 | vs | • GSM 900 • GSM 850 • GSM 1800 • GSM 1900 • HSDPA 2100 • HSDPA 900 • HSDPA 850 | Mạng | |||||
P | |||||||||
Pin | Li-Po 1000mAh | vs | Li-Po 1000mAh | Pin | |||||
Thời gian đàm thoại | 4.5giờ | vs | 13giờ | Thời gian đàm thoại | |||||
Thời gian chờ | 340 giờ | vs | 380 giờ | Thời gian chờ | |||||
K | |||||||||
Màu | • Đen | vs | • Trắng | Màu | |||||
Trọng lượng | 126g | vs | 134g | Trọng lượng | |||||
Kích thước | 112 x 55 x 13.3 mm | vs | 104 x 50 x 15.5 mm | Kích thước | |||||
D |
Đối thủ
Satio vs Sony Xperia X10 mini pro | ![]() | ![]() |
Satio vs Sony Xperia ray | ![]() | ![]() |
Satio vs HTC HD2 | ![]() | ![]() |
Satio vs Curve 8520 | ![]() | ![]() |
Satio vs Sony Vivaz | ![]() | ![]() |
Satio vs M8910 Pixon12 | ![]() | ![]() |
Satio vs Samsung Omnia II | ![]() | ![]() |
Satio vs Sony C905 | ![]() | ![]() |
Vivaz pro vs Satio | ![]() | ![]() |
Nokia C6 vs Satio | ![]() | ![]() |
Nokia N97 vs Satio | ![]() | ![]() |
Nokia N900 vs Satio | ![]() | ![]() |
Nokia X6 vs Satio | ![]() | ![]() |
Nokia 5800 vs Satio | ![]() | ![]() |
iPhone 3GS vs Satio | ![]() | ![]() |
Nokia E7 vs Satio | ![]() | ![]() |
Nokia N8 vs Satio | ![]() | ![]() |
HTC Hero vs Satio | ![]() | ![]() |
Nokia C7 vs Satio | ![]() | ![]() |
Aino hơn Satio cái cảm ứng điện dung , kiểu dáng gọn đẹp , nghe nhạc hay ....
Satio , Aino và Yari là 3 con dòng mới của SE , dòng giải trí cao cấp không giới hạn tên là Entertainment Unlimited . Satio mã là U1 , Aino là U10 và Yari là U100 .
Mình đã xài qua cả 3con rồi nhưng nếu chọn lại thì mình sẽ chọn Satio .(4.894 ngày trước)