Từ Vựng Tiếng Hàn Về Trái Cây Thông Dụng:

20.000

Đối Diện Cây Xăng Dương Húc-Đại Đồng-Tiên Du-Bắc Ninh

Từ vựng tiếng Hàn về trái cây thông dụng:  

1. 귤 : quýt (gyul)

2. 사과 : táo (sagwa)

3. 배 : lê (bae)

4. 파파야 : đu đủ (papaya)

5. 밤: hạt dẻ (bam)

6. 용과 : thanh long (yong-gwa)

7. 람부탄 : chôm chôm (lambutan)

8. 두리안 : sầu riêng (dulian)

9. 망고스틴 : măng cụt (mang-goseutin)

10. 옥수수 : bắp (ogsusu)

11. 구아바 : ổi (guaba)

12. 파인애플 : thơm (pain-aepeul)

13. 포도 : quả nho 

14. 청포도 : nho xanh (cheong)

15. 딸기 : quả dâu tây (ttalgi)

16. 오렌지 : quả cam (olenji)

17. 복숭아 : quả đào (bogsung-a)

18. 체리 : quả anh đào (cheli)

19. 감 : quả hồng (gam)

20. 곶감: quả hồng khô (gojgam)

21. 레몬 : quả chanh (lemon)

22. 수박 : quả dưa hấu (subag)

23. 반석류 (구아바) : quả ổi (banseoglyu)

24. 살구 : quả mơ (salgu)

25. 포멜로 : quả bưởi (pomello)

26. 사보체 : quả hồng xiêm (saboche)

27. 롱안 : quả nhãn (long-an)

28. 아보카도 : quả bơ (abokado)

29. 망고 : quả xoài (mang-go)

30. 서양자두 : quả mận (seoyangjadu)

31. 밀크과일 : quả vú sữa (milkeugwail)

32. 금귤 : quả quất (geumgyul)

33. 토마토 : quả cà chua (tomato)

34. 카람볼라 (스타프루트, 별사과): quả khế (kalambolla)

35. 석류: quả lựu (seoglyu)

36. 무화과: quả sung (muhwagwa)

37. 코코넛: quả dừa (코코넛)

Bình luận

HẾT HẠN

0865 364 826
Mã số : 16477707
Địa điểm : Toàn quốc
Hình thức : Cần bán
Tình trạng : Hàng mới
Hết hạn : 09/01/2022
Loại tin :

Thường

Để mua hàng an toàn trên Rao vặt, quý khách vui lòng không thực hiện thanh toán trước cho người đăng tin!

Gợi ý cho bạn