Hệ điều hành - CPU |
Hãng sản xuất | Nokia Lumia |
Chipset | Qualcomm MSM8255 (1.4 GHz) |
Số core | Single Core |
Hệ điều hành | Microsoft Windows Phone 7.5 (Mango) |
Bộ xử lý đồ hoạ | 3D Graphics HW Accelerator |
Màn hình |
Kích thước màn hình | 3.7inch |
Độ phân giải màn hình | 480 x 800pixels |
Kiểu màn hình | 16M màu-AMOLED Touchscreen (Cảm ứng) |
Camera sau | 8Megapixel |
Bộ nhớ |
Bộ nhớ trong | 16GB |
RAM | 512MB |
Loại thẻ nhớ tích hợp | • TransFlash |
Tin nhắn | • Email • MMS • SMS • Push E-Mail • IM |
Đồng bộ hóa dữ liệu | • EDGE • GPRS • Wifi 802.11b • Wifi 802.11g • Bluetooth 2.1 with A2DP • WLAN • Wifi 802.11n |
Kiểu kết nối | • MicroUSB |
Tính năng | • Quay Video 720p • 3.5 mm audio output jack • Kết nối GPS • Ghi âm • Loa ngoài • Chụp ảnh hỗ trợ đèn Flash • FM radio • MP4 • Quay Video • Công nghệ 3G |
Tính năng khác | - Nokia ClearBlack display
- Multi-touch input method
- Proximity sensor for auto turn-off
- Accelerometer sensor for UI auto-rotate
- Touch-sensitive controls
- MicroSIM card support only
- SNS integration
- Active noise cancellation with dedicated mic
- Digital compass
- MP3/WAV/eAAC+/WMA player
- MP4/H.264/H.263/WMV player
- Document viewer
- Video/photo editor
- Voice memo/command/dial
- Predictive text input |
Mạng | • GSM 900 • GSM 850 • GSM 1800 • GSM 1900 • HSDPA 2100 • HSDPA 900 • HSDPA 850 • HSDPA 1900 |
Pin |
Pin | Li-Ion 1450 mAh |
Thời gian đàm thoại | 9.5giờ |
Thời gian chờ | 330 giờ |
Khác |
Màu | • Trắng |
Trọng lượng | 142g |
Kích thước | 116.5 x 61.2 x 12.1 mm |