Nói một cách đơn giản, Nikon D5100 vẫn giữ kiểu dáng và "khối óc" của D5000 nhưng đã nâng cấp cảm quang giống như ở D7000 và một vài cải tiến nhỏ. Giữa D5100 và D5000 có hai điểm giống nhau. Nikon D5000
![]() |
Nikon D5000. Ảnh:Electricpig.
|
![]() |
Nikon D5100. Ảnh:Digitalrev.
|
|
D5000
|
D5100
|
Cảm biến
|
Cảm biến 12,3 Megapixel, giống D90.
|
Cảm biến 16,2 Megapixel, tương tự D7000. Cảm biến này có khả năng cho ảnh ít nhiễu ở ISO cao, quay phim Full HD định dạng H.264/AVC.
|
Chíp xử lý
|
Expeed
|
Expeed 2
|
Màn hình
|
Đường chéo 2,7 inch độ phân giải thấp 233 nghìn điểm ảnh và có khả năng xoay lật theo chiều dọc.
|
Màn hình 3 inch độ phân giải cao 920 nghìn điểm ảnh, xoay lật theo chiều ngang bên trái.
|
|
D5000
|
D5100
|
Khả năng chụp liên tục tối đa
|
63 Fine FPEG / 11 RAW
|
100 Fine JPEG / 16 RAW
|
Lấy nét liên tục
|
Không có ở chế độ Live -view.
|
Chế độ Full-time AF: Tự động lấy nét liên tục ở chế độ Live-view.
|
RAW
|
12 Bit
|
14 Bit (giúp khôi phục chi tiết tốt hơn ở những vùng quá sáng hoặc tối nên chỉ có ý nghĩa khi chụp ảnh RAW và chỉnh sửa hậu kỳ kỹ lưỡng).
|
Nhận tín hiệu điều khiển hồng ngoại
|
Phía trước
|
Cả trước và sau, thuận tiện cho việc chụp điều khiển từ xa, giảm thiểu rung lắc.
|
Các hiệu ứng cho chụp và quay
|
Khoảng trên 14 hiệu ứng
|
Khoảng trên 20 hiệu ứng, trong đó có Night Vision, HDR (trập 2 hình để tăng dải tương phản)
|
|
D5000
|
D5100
|
Kích thước, trọng lượng
|
Lấy D5000 làm chuẩn
|
Nhỏ hơn D5000 và nhẹ hơn
|
Piin
|
EN-EL9
|
EN-EL14
|
Khe cắm Microphone
|
Không có
|
Phụ kiện micro gài vào chân đèn nhưng vẫn phải cắm dây vào giắc microphone ở sườn máy.
|
|
|
|
![]() |
Nikon D5100 (bên trái) và D5000 trên bàn cân so sánh. Ảnh:Dpreview.
|